(Lập tên và mật khẩu mới và thực hiện các yêu cầu bên dưới)
1. Cập nhật chứng từ mua hàng, nhập khẩu, dịch vụ… 2. Lập báo cáo tình hình tài chính có liên quan đến phát sinh nghiệp vụ. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ như sau: 1. Ngày 01/01/2008 nhập mua vật liệu phụ của công ty điện tử sao mai về nhập kho nguyên vật liệu, chưa thanh toán tiền
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá VLP01 Vật liệu phụ 01 Kg 1000 38000 VLP02 Vật liệu phụ 02 Kg 900 40000 VLP03 Vật liệu phụ 03 Kg 2000 50000
Người giao hàng: Nguyễn Viết Xuân Thuế GTGT cho tất cả các vật tư 10%, HĐ thuế số 002645 - số Seri AB/2008. 2. Ngày 5/1/2008 Công ty điện tử sao mai báo về chi phí vận chuyển bốc dỡ cho lô hàng ngày 01/01/2008 là 200.000đ. 3. Ngày7/1/2008 công ty mua văn phòng phẩm của công ty Hồng Hà số tiền 1500000 chưa thanh toán tiền, thuế GTGT 10%, hoá đơn số 145001, số Seri AB/2008. 4. Ngày 10/01/2008 công ty nhập kho NVL chính theo hợp đồng mua HD004 với công ty Tiến Đạt, chưa thanh toán tiền
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá NLC01 Nguyên vật liệu chính 01 Kg 10.000 15.000 NLC02 Nguyên vật liệu chính 02 Kg 2000 23.000 NLC03 Nguyên vật liệu chính 03 Kg 2000 25.000 NLC04 Nguyên vật liệu chính 04 Kg 5000 30.000 Người giao hàng: Mạc văn Hùng, Thuế GTGT 10% cho tất cả các loại hàng hoá vật tư, HĐ thuế số 0024510 – Seri NT/2008. 5. Ngày 15/01/2006 Công ty thuê công ty quảng cáo và truyền thông quốc tế thực hiện hợp đồng quảng cáo trị giá 5.000.000, chưa thanh toán, Thuế GTGT 10% 6. Ngày 16/01/2008 nhập mua hàng điện tử của công ty viễn thông FPT chưa thanh toán tiền về nhập kho hàng hoá, thuế GTGT 10%
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá HH01 Hàng điện tử 01 Cái 50 1.500.000 HH02 Hàng điện tử 02 Cái 50 2.400.000 Người giao hàng: Phạm Minh Ngọc 7. Ngày 20/01/2008 nhập mua công ty cơ khí Tiến Đạt NVL chính theo hợp đồng mua số 2
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá NLC01 Nguyên vật liệu chính 01 Kg 10.000 15.000 NLC02 Nguyên vật liệu chính 02 Kg 2000 23.000 NLC03 Nguyên vật liệu chính 03 Kg 2000 25.000 NLC04 Nguyên vật liệu chính 04 Kg 5000 30.000
Người giao hàng: Hải Lâm Thuế GTGT 10%, hàng đã nhập kho 8. Chi phí vận chuyển do công ty TNHH thương mại và dịch vụ Sen thực hiện số tiến 1.000.000đ, thuế GTGT 5%, chi phí này được phân bổ cho phiếu nhập kho gần nhất 9. Ngày 23/01/2008 công ty nhập khẩu hàng điện tử 02 của Nanayo về nhập kho hàng hoá với số lượng 100 cái, đơn giá 144 USD, tỷ gía 16.000 Thuế nhập khẩu 720 USD thuế GTGT 5%, chưa thanh toán tiền. 10. Ngày 23/01/2008 thuê vận chuyển của công ty CP TM và DV chuyển phát nhanh Tân Sơn Nhất, số tiền 5.000.000, thuế GTGT 5%, phân bổ chi phí bốc dỡ vào chứng từ nhập khẩu hàng
ĐỀ KIỂM TRA KẾ TOÁN MÁY
Đề 2
Yêu cầu: (Lập tên và mật khẩu mới và thực hiện các yêu cầu bên dưới)
Vào số dư đầu kỳ Lên báo cáo các nghiệp vụ liên quan Nội dung
1. Số dư đầu kỳ các tài khoản Tài khoản Tên tài khoản Dư nợ Dư có 1111 Tiền Việt Nam 150.000.000
11211 Tiền VN gửi ngân hàng Vietcombank 635.000.000
11212 Tiền vn gửi ngân hàng vietcombank 3.470.000.000
11221 Tiền USD gửi ngân hàng vietcombank 320.000.000
131 Phải thu khách hàng 295.000.000
141 Tạm ứng 35.700.000 2.000.000 152 Nguyên vật liệu 5.335.800.000
155 Thành phẩm PX1 994.000.000
2111 Nhà cửa 1.950.000.000
2112 Máy móc 2.342.000.000
2113 Phương tiện vận tải 2.600.000.000
2114 Thiết bị dụng cụ 232.000.000
214 Hao mòn
558.000.000 331 Phải trả người bán
175.000.000 4111 Vốn đầu tư
17.624.500.000
Cập nhật số dư công nợ đầu kỳ
Tên khách Tài khoản Dư nợ Dư có Công ty thương mại cổ phần chuyển phát nhanh tân sơn nhất 331
60.000.000 Công ty cổ phần viễn thông FPT 331
25.000.000 Công ty cổ phần giao thông 131 80.000.000
Công ty kinh doanh nước sạch 331
30.000.000 Công ty Hải Ly 331
20.000.000 Công ty thương mại Sen 131 70.000.000
Công ty sao mai 331
40.000.000 Cửa hàng bán và giới thiệu sản phẩm số 2 131 45.000.000
Cửa hàng điện tử 123 Haiabatrưng 131 100.000.000
Dương thị thu Hằng 141 2.000.000
Nguyễn Văn Sỹ 141 3.000.000
Trần thế Linh 141 700.000
Trần thị thanh Hoa 141 5.000.000
Trần trung Dũng 141 10.000.000
Vũ Thị Dung 141 15.000.000
Đỗ thị thu Hương 141
2.000.000 2. Cập nhật tồn kho đầu kỳ
(Kho nguyên liệu)
Mã vật tư Tên vật tư ĐVT Tồn đầu Dư đầu NLC01 Nguyên vật liệu chính 01 Kg 150.000 2.250.000.000 NLC02 Nguyên vật liệu chính 02 Kg 20.000 460.000.000 NLC03 Nguyên vật liệu chính 03 Kg 19.000 475.000.000 NLC04 Nguyên vật liệu chính 04 Kg 70.000 2.100.000.000 VLP01 Vật liệu phụ 01 Kg 500 19.000.000 VLP02 Vật liệu phụ 02 Kg 420 16.800.000 VLP03 Vật liệu phụ 03 Kg 300 15.000.000
(Kho hàng hoá)
Mã hàng hoá Tên hàng hoá ĐVT Tồn đầu Dư đầu TP01 Thành phẩm 01 Cái 2625 336.000.000 TP02 Thành phẩm 02 Cái 3210 658.000.000
ĐỀ KIỂM TRA KẾ TOÁN MÁY
Đề 3
Yêu cầu: (Lập tên và mật khẩu mới và thực hiện các yêu cầu bên dưới) Cập nhật chứng từ thu chi tiền mặt, qua ngân hàng Lên báo cáo tổng hợp theo nội dung các nghiệp vụ phát sinh Nội dung: 1. Ngày 01/01/2008 rút tiền gửi ngân hàng công thương chi nhánh nam hà nội về nhập quỹ:100.000.000đ, người nhận tiền Đỗ Thị Thu Hương 2. Ngày 02/01/2008 chi tiền mặt để tạm ứng trước lương cho công nhân viên phân xưởng, số tiền 18.500.000đ, người nhận tiền chi: Trần Thế Linh 3. Ngày 03/01/2008 chi tiền mua văn phòng phẩm của công ty Hồng Hà, bằng tiền mặt số tiền chưa thuế là 2.500.000 thuế 10%, người nhận tiền Dương Thị Thu Hằng 4. Ngày 05/01/2008 chi trả tiếp khách bằng tiền mặt số tiền 1.500.000 cho Vũ Thị Dung, thuế GTGT 10% trả cho cửa hàng Thuỷ Tạ 13 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm – Hà Nội 5. Ngày 07/01/2008 chi bằng tiền mặt phí hoa hồng cho các cửa hàng bán và giới thiệu sản phẩm CH1: 2.000.000 CH2: 3.000.000 6. Ngày 10/01/2008 trung tâm điện máy Pisco ứng trước tiền hàng cho công ty 70.000.000đ qua ngân hàng 7. Ngày 10/01/2008 chi ứng chi tiền mua phần mềm kế toán đợt 1 số tiền là 10.000.000 của công ty Sys, người nhận tiền Phạm thị thu Mai. 8. Ngày 15/01/2008 thu qua ngân hàng tiền từ các cửa hàng giới thiệu sản phẩm quan ngân hàng công thương phía nam hà nội Cửa hàng giới thiệu sản phẩm số 3 quận ba đình: 137.995.000 Cửa hàng giới thiệu sản phẩm số 2 quận thanh xuân: 96.250.000 9. Ngày 15/01/2008 chi thanh toán tiền nước cho các bộ phận sau: Bộ phận phân xưởng: 5.000.000 Bộ phận quản lý: 1.500.000 5% thuế VAT, người nhận tiền Nguyễn Thị Bích Lệ 10. Ngày 16/01/2008 chi trả nợ cho công ty quảng cáo và truyền thông quốc tế số tiền là 5.500.000đ 11. Ngày 18/01/2008 chi qua ngân hàng trả tiền cho công ty Nanayo số tiền là 230.400.000 12. Ngày 18/01/2008 chi chuyển khoản trả nợ cho công ty cơ khí Tiến Đạt, số tiền là 871.200.000 13. Ngày 23/01/2008 chi tiền điện tổng số tiền chưa thuế là 13.000.000đ thuế VAT 10% cho công ty điện lực Hà nội, người nhận tiền Nguyễn Thị Bích Lệ, cho các bộ phận sau: Bộ phận sản xuất: 10.000.000 Bộ phận quản lý: 2.000.000 14. Ngày 30/01/2008 nhận được giấy báo có qua ngân hàng công thương, tiền cho thuê mặt bằng làm văn phòng của công ty Cường Thịnh 50.000.000đ 15. Ngày 30/01/2008 nhận được giấy báo có của ngân hàng công thương chi nhánh phía nam hà nội, tiền hàng của công ty xây dựng số tiền là 80.000.000 16. Ngày 30/01/2008 chi trả tiền điện thoại tháng 01 tổng số tiền chưa thuế là 2.500.000đ thuế VAT 10%, người nhận tiền Nguyễn Thị Bích Lệ.
ĐỀ KIỂM TRA KẾ TOÁN MÁY
Đề 4
Yêu cầu: (Lập tên và mật khẩu mới và thực hiện các yêu cầu bên dưới) Cập nhật các nghiệp vụ phát sinh Lên các báo cáo có liên quan đến phát sinh nghiệp vụ Nội dung: 1. Ngày 02/01/2008 xuất bán thành phẩm 01 cho công ty thiết bị khoa học Hải Ly người đại diện giao dịch là Trần Đức Mạnh, đã thanh toán bằng tiền mặt, số lượng 300 cái, đơn giá chưa thuế là 150.000, thuế GTGT 10%. 2. Ngày 05/01/2008 xuất bán thành phẩm cho cửa hàng 123 Hai Bà Trưng người giao dịch Vũ Văn Quang đã thanh toán ngay bằng tiền mặt
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá TP01 Thành phẩm 01 Cái 300 150.000 TP02 Thành phẩm 02 Cái 100 250.000 thuế GTGT 10%. 3. Ngày 12/01/2008 xuất bán thành phẩm cho cửa hàng bán và giới thiệu sản phẩm quận Thanh Xuân (CH1), chưa thanh toán tiền hàng
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá TP01 Thành phẩm 01 Cái 300 150.000 TP02 Thành phẩm 02 Cái 100 250.000 HH01 Hàng điện tử số 01 Cái 10 2.000.000 HH02 Hàng điện tử số 02 Cái 10 3.000.000 Thuế GTGT 10% 4. Ngày 12/01/2008 xuất bán hàng thành phẩm gửi tại cửa hàng bán và giới thiệu sản phẩm quận BaĐình (CH02)
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá TP01 Thành phẩm 01 Cái 150 150.000 TP02 Thành phẩm 02 Cái 250 250.000 HH01 Hàng điện tử số 01 Cái 15 2.000.000 HH02 Hàng điện tử số 02 Cái 12 3.000.000 Thuế GTGT 10% 5. Ngày 15/01/2008 xuất bán thành phẩm theo hợp đồng cho trung tâm điện máy Pisco, chưa thanh toán tiền
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá TP01 Thành phẩm 01 Cái 250 150.000 TP02 Thành phẩm 02 Cái 250 250.000 Thuế GTGT 10%, chiết khấu thanh toán 1% 6. Ngày 16/01/2006 xuất bán thành phẩm 01 cho công ty Công ty CP xây dựng giao thông 189, thanh toán bằng tiền mặt với số lượng 200, đơn giá chưa thuế 150.000đ, thuế GTGT 10% 7. Ngày 16/01/2008 nhượng bán bộ 10 máy vi tính cho công ty Đồng tâm, chưa thanh toán tiền, giá bán chưa thuế 5.000.000đ, thuế GTGT 10%. 8. Ngày 17/01/2008 vận chuyển thuê cho công ty TNHH thiết bị khoa học Hải Ly với số tiền 500.000đ
ĐỀ KIỂM TRA KẾ TOÁN MÁY
Đề 5
Yêu cầu: (Lập tên và mật khẩu mới và thực hiện các yêu cầu bên dưới) Cập nhật các nghiệp vụ phát sinh Tính giá vật tư tồn kho theo phương pháp NTXT Lên các báo cáo liên quan đến nghiệp vụ phát sinh Nội dung: 1.Ngày 01/01/2008 xuất kho vật liệu chính để sản xuất sản phẩm từ kho KNL cho phân xưởng sản xuất các vật liệu chính sau
Mã vật liệu Tên vật liệu Sản xuất sản phẩm Số lượng NLC01 Nguyên liệu chính1 TP01 100.000 NLC02 Nguyên liệu chính2 TP01 8.000 NLC03 Nguyên liệu chính3 TP02 6.000 NLC04 Nguyên liệu chính4 TP02 30.000
2. Ngày 07/01/2008 xuất vật liệu phụ đi sản xuất ở PX
Mã vật liệu Tên vật liệu Sản xuất sản phẩm Số lượng VLP01 Nguyên liệu phụ1 TP01 300 VLP02 Nguyên liệu phụ2 TP02 500 VLP03 Nguyên liệu phụ3 TP01 1.500 VLP04 Nguyên liệu phụ4 TP02 700
3. Ngày 15/01/2008 xuất kho vật liệu chính để sản xuất sản phẩm từ kho KNL cho phân xưởng sản xuất các vật liệu chính sau:
Mã vật liệu Tên vật liệu Sản xuất sản phẩm Số lượng NLC01 Nguyên liệu chính1 TP01 5.000 NLC02 Nguyên liệu chính2 TP01 3.000 NLC03 Nguyên liệu chính3 TP02 3.000 NLC04 Nguyên liệu chính4 TP02 7.000 Người nhận: Quản đốc PX Trần Thế Linh
4. Ngày 17/01/2008 xuất kho vật liệu phụ cho phân xưởng
Mã vật liệu Tên vật liệu Sản xuất sản phẩm Số lượng VLP01 Nguyên liệu phụ1 TP01 600 VLP02 Nguyên liệu phụ2 TP02 250
Người nhận Quản đốc PX Trần Thế Linh 5. Ngày 22/01/2008 nhập kho thành phẩm từ PX các thành phẩm
Mã TP Tên thành phẩm Số lượng TP01 Thành phẩm 01 9.000 TP02 Thành phẩm 02 4.000 Người giao hàng: Trần Thế Linh 6. Ngày 28/01/2008 nhập kho thành phẩm từ các PX các thành phẩm
Mã TP Tên thành phẩm Số lượng TP01 Thành phẩm 01 10.000 TP02 Thành phẩm 02 6.000 Người giao hàng: Trần Thế Linh
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH
ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009
Khoá: 48 Lớp: TC48KT Thi lần thứ: 1 Môn: Kế toán máy Số ĐVHT: 7 Ngày thi: 29/05/2009 Hình thức thi: Thực hành Thời gian: 90 phút
Đề số 1
Yêu cầu: Cập nhật chứng từ Lên bảng cân đối số dư đầu kỳ, báo cáo tiền mặt, tiền gửi, thu – chi, hàng tồn kho. Tài liệu của công ty Nam Hải như sau (Đơn vị: đồng) I. Số dư đầu kỳ vào thời điểm 30/08/2008 của các tài khoản kế toán
II. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1. Ngày 18/09/2008 chi qua ngân hàng trả tiền cho công ty Nanayo số tiền là 230.400.000 2. Ngày 30/09/2008 nhận được giấy báo có qua ngân hàng công thương, tiền cho thuê mặt bằng làm văn phòng của công ty Cường Thịnh 50.000.000đ 3. Ngày 15/09/2008 thu qua ngân hàng tiền từ các cửa hàng giới thiệu sản phẩm quan ngân hàng công thương phía nam hà nội Cửa hàng giới thiệu sản phẩm số 3 quận ba đình: 137.995.000 Cửa hàng giới thiệu sản phẩm số 2 quận thanh xuân: 96.250.000 4. Ngày 15/09/2008 chi thanh toán tiền nước cho các bộ phận sau: Bộ phận phân xưởng: 5.000.000 Bộ phận quản lý: 1.500.000 5% thuế VAT, người nhận tiền Nguyễn Thị Bích Lệ 6. Ngày 02/09/2008 nhập kho thành phẩm từ PX các thành phẩm
Mã SP Tên sản phẩm Số lượng SP01 Sản phẩm 01 9.000 SP02 Sản phẩm 02 4.000 Người giao hàng: Trần Thế Linh 7. Ngày 05/09/2008 xuất bán thành phẩm cho cửa hàng 123 Hai Bà Trưng người giao dịch Vũ Văn Quang đã thanh toán ngay bằng tiền mặt
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá SP01 Sản phẩm 01 Cái 300 150.000 SP02 Sản phẩm 02 Cái 100 250.000 Thuế GTGT 10%, chiết khấu 5% 8. Ngày 12/09/2008 xuất bán thành phẩm cho cửa hàng bán và giới thiệu sản phẩm quận Thanh Xuân (CH1), chưa thanh toán tiền hàng
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá TP01 Thành phẩm 01 Cái 150 150.000 TP02 Thành phẩm 02 Cái 50 250.000 Thuế GTGT 10%, chiết khấu 5%. 9. Ngày 25/9/2008 Cửa hàng giới thiệu sản phẩm quận Thanh Xuân báo về chi phí vận chuyển bốc dỡ cho lô hàng là 200.000đ. 10. Ngày 20/09/2008 nhập mua công ty cơ khí Tiến Đạt NVL chính theo hợp đồng mua số 2
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá NLC01 Nguyên vật liệu chính 01 Kg 10.000 15.000 NLC02 Nguyên vật liệu chính 02 Kg 2000 23.000 NLC03 Nguyên vật liệu chính 03 Kg 2000 25.000 NLC04 Nguyên vật liệu chính 04 Kg 5000 30.000 Người giao hàng: Hải Lâm Thuế GTGT 10%, hàng đã nhập kho
P.Trưởng khoa
Giáo viên ra đề
Ths. Nguyễn Thị Hồng Châm
Ngô Ngọc Quân
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP NAM ĐỊNH
ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN HỌC
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 – 2009
Khoá: 48 Lớp: TC48KT Thi lần thứ: 1 Môn: Kế toán máy Số ĐVHT: 7 Ngày thi: 29/05/2009 Hình thức thi: Thực hành Thời gian: 90 phút
Đề số 2
Yêu cầu: Cập nhật chứng từ Lên bảng cân đối số dư đầu kỳ, báo cáo tiền mặt, tiền gửi, thu – chi, hàng tồn kho. Tài liệu của công ty Nam Hải như sau: I. Số dư đầu kỳ vào thời điểm 30/08/2008 của các tài khoản kế toán
II. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1. Ngày 18/09/2008 trả tiền cho công ty Nanayo số tiền là 230.400đ 2. Ngày 30/09/2008 nhận được giấy báo có qua ngân hàng công thương, tiền cho thuê mặt bằng làm văn phòng của công ty Cường Thịnh 40.000.000đ 3. Ngày 15/09/2008 thu qua ngân hàng tiền từ các cửa hàng giới thiệu sản phẩm quan ngân hàng công thương phía nam hà nội Cửa hàng giới thiệu sản phẩm số 3 quận ba đình: 147.995.000 Cửa hàng giới thiệu sản phẩm số 2 quận thanh xuân: 97.250.000 4. Ngày 15/09/2008 chi thanh toán tiền nước cho các bộ phận sau: Bộ phận phân xưởng: 5.000.000 Bộ phận quản lý: 1.500.000 5% thuế VAT, người nhận tiền Nguyễn Thị Bích Lệ 6. Ngày 02/09/2008 nhập kho thành phẩm từ PX các thành phẩm
Mã SP Tên sản phẩm Số lượng SP01 Sản phẩm 01 9.000 SP02 Sản phẩm 02 4.000 Người giao hàng: Trần Thế Linh 7. Ngày 05/09/2008 xuất bán thành phẩm cho cửa hàng 123 Hai Bà Trưng người giao dịch Vũ Văn Quang đã thanh toán ngay bằng tiền mặt
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá SP01 Sản phẩm 01 Cái 300 150.000 SP02 Sản phẩm 02 Cái 100 250.000 Thuế GTGT 10%, chiết khấu 5% 8. Ngày 12/09/2008 xuất bán thành phẩm cho cửa hàng bán và giới thiệu sản phẩm quận Thanh Xuân (CH1), chưa thanh toán tiền hàng
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá TP01 Thành phẩm 01 Cái 150 150.000 TP02 Thành phẩm 02 Cái 50 250.000 Thuế GTGT 10%, chiết khấu 5%. 9. Ngày 29/9/2008 Cửa hàng giới thiệu sản phẩm quận Thanh Xuân báo về chi phí vận chuyển bốc dỡ cho lô hàng là 200.000đ. 10. Ngày 20/09/2008 nhập mua công ty cơ khí Tiến Đạt NVL chính theo hợp đồng mua số 2
Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá NLC01 Nguyên vật liệu chính 01 Kg 10.000 15.000 NLC02 Nguyên vật liệu chính 02 Kg 2000 23.000 NLC03 Nguyên vật liệu chính 03 Kg 2000 25.000 NLC04 Nguyên vật liệu chính 04 Kg 5000 30.000 Người giao hàng: Hải Lâm Thuế GTGT 10%, hàng đã nhập kho
,
de thi ke toan may,
kiem tra ke toan may,
đề thi kế toán máy misa,
đề thi môn kế toán máy,
bai thi ke toan may,
de thi het mon ke toan may,
đề kế toán máy,
de kiem tra ke toan tai chinh 1,
de thi mon ke toan may misa,
bai kiemtra mon ke toan may,
đề kiểm tra môn kế toán máy,
các đề thi kế toán máy,
kiem tra mon ke toan may,
bai tap ke toan may misa,
bài thi kế toán máy,
đề bài kế toán máy,
đề kiểm tra kế toán tài chính,
bài kiểm tra kế toán máy,
mot so de thi mon ke toan may,
de thi kế toán máy,
ke toan may,
đề bài môn kế toán máy,
bai kiem tra ke toan,
de cuong on tap mon ke toan may misa,
đề thi kế toán máy misa,
cac de thi ke toan may,
cac de kiem tra ke toan may,
mot so de kiem tra ke toan may,
de thi ket thuc mon ke toan may,
Ke toan may kiem tra,
de kien tra ke toan may,
bai kiem tra ke toan ngan hang,
đề thi kế toán misa,
dekiem tra cao dang ke to,
test ke toan may,
dề thi kế toán máy,
de thi ket thuc mon ke toan may va bai giai,
nguyen ly ke toan,
bai tap ke toan,
thu vien de thi kiem tra ke toan,
đề thi môn kế toán máy 2,
bài kiểm tra kế toán,
Đề kiểm tra môn kế toán máy
Thông tin chủ đề
Thành viên đang xem chủ đề
Hiện đang có 1 người xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách)
Bookmarks