bài tập và bài giải kế toán doanh nghiệp 1
9.8 10 1
Đọc báo Tin tức tài chính W88 http://w88no.com/ 188BET http://cacuoc-online.com/

Kết quả 1 tới 5 của 5

Chủ đề: bài tập và bài giải kế toán doanh nghiệp 1 Xin hãy đánh giá:

Lượt xem: 61656 Trả lời: 4
  1. #1
    Thành viên cao cấp
    Array
    kimthanh's Avatar

    Ngày tham gia
    Apr 2010
    Thành viên thứ
    7
    Họ tên
    Kim Thanh
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    Hà Nam
    Bài viết
    390
    Cảm ơn
    334
    Được cảm ơn: 529 lần/ 230 bài viết

    Mặc định bài tập và bài giải kế toán doanh nghiệp 1

    PHẦN 2: BÀI TẬP (4 điểm)
    KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN
    Bài 2 (16-21)
    Một doanh nghiệp xác định tỷ giá ghi sổ ngoại tệ xuất dùng theo phương pháp nhập trước, xuất trước có tình hình tháng 5/N như sau:
    I. Số dư đầu tháng của một số tài khoản:
    - Tài khoản 111: 1.310.000; Trong đó:
    + TK 1111: 300.000.000; + TK 1112: 1.010.000.000
    - Tài khoản 112: 2.080.000.000 VND: trong đó;
    + TK 1121: 400.000.000; + TK 1122: 1.680.000.000.
    - TK 007 “Tiền mặt”: 50.000 USD: 10.000 EUR.
    - TK 007 “Tiền gửi ngân hàng”: 80.000 USD.
    Tỷ giá thực tế đầu tháng: 1 USD = 16.000 VND; 1 EUR = 21.000 VND.
    II. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:
    1. Ngày 6: Mua một ô tô với giá chưa thuế 40.000 USD. Thuế GTGT 2.000 USD. Toàn bộ đã trả bằng tiền mặt: 42.000 USD. Biết tỷ giá thực tế trong ngày 16.100 VND/USD và doanh nghiệp sử dụng vốn khấu hao cơ bản để bù đắp.
    2. Ngày 9: Công ty P đặt trước bằng tiền mặt 20.000 EUR để mua hang. Tỷ giá thực tế: 1 EURO = 21.200 VND.
    3. Ngày 10: Nhận vốn góp liên doanh của Công ty X bằng tiền mặt, số tiền 30.000 USD. Hai bên thống nhất xác định giá trị vốn góp theo tỷ giá thực tế là 16.500 VND/USD.
    4. Ngày 16: Dùng tiền gửi ngân hàng đặt trước tiền hang cho Công ty Z 50.000 USD. Tỷ giá thực tế: 16.100 VND/USD.
    5. Ngày 20: Bán 15.000 USD tiền gửi ngân hang cho Công ty Q với giá 16.080 VND/USD. Người mua chưa trả tiền.
    6. Ngày 28: Công ty L đặt trước bằng tiền mặt 25.000 USD để mua hang. Tỷ giá thực tế: 16.080 VND/USD.
    Yêu cầu:
    1. Xác định mức chênh lệch tỷ giá cuối tháng, biết tỷ giá thực tế ngày cuối tháng: 1 USD = 16.060 VND; 1 EUR = 21.300 VND.
    2. Định khoản các nghiệp vụ phát sinh và (kể các bút toán điều chỉnh số dư cuối tháng của ngoại tệ và các khoản phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ).
    Giải
    Yêu cầu 1:
    · Xác định phần chênh lệch tỷ giá cuối kỳ:
    Xác định phần chênh lệch tỷ giá cuối kỳ:
    - Tiền mặt:
    + USD: 8.000 x 0,06 + 30.000 x 0,01 – 25.000 x 0,02 = 280;
    + EUR: 10.000 x 0,3 + 20.000 x 0,1 = 5.000.
    - Tiền gửi ngân hàng (USD): 15.000 x 0,06 = 900;
    - Nợ phải thu ở Công ty Z: 50.000 USD x (-0,04): = - 2.000;
    - Nợ phải trả người mua (Công ty P):
    20.000 EUR x 0,1 = 2.000.
    Yêu cầu 2:
    1a) Nợ TK 211(2114): 644.000
    Nợ TK 133(1332): 32.200
    Có TK 111(1112): 672.000
    Có TK 515: 4.200
    1b) Có TK 007(TM): 42.000
    2a) Nợ TK 111(1112): 424.000
    Có TK 131(P): 424.000
    2b) Nợ TK 007(TM):20.000 EUR
    3a) Nợ TK 111 (1112): 481.500
    Có TK 411 (X): 481.500
    3b) Nợ TK 007(TM) : 30.000USD
    4a) Nợ TK 331(Z): 805.000
    Có TK 515: 5.000
    Có TK 112(1122): 800.000
    4b) Có TK 007(TG) :50.000USD
    5a) Có TK 007(TG): 15.000USD
    5b) Nợ TK 131(Q): 241.200
    Có TK 112(1122): 240.000
    Có TK 515: 1.200
    6a) Nợ TK 111(1112): 402.000
    Có TK 131(L): 402.000
    6b) Nợ TK 007(TM):25.000USD
    7a) Nợ TK 111(1112): 5.280
    Có TK 413(4131):5.280
    7b) Nợ TK 112(1122): 900
    Có TK 413(4131): 900
    7c) Nợ TK 413(4131): 2.000
    Có TK 331(Z): 2.000
    7d) Nợ TK 131(L): 500
    Có TK 413(4131): 500
    7e)Nợ TK 413(4131): 2000
    Có TK 131(P): 2.000
    8) Nợ TK 413(4131): 2.680
    Có TK 515: 2.680















    Bài 3 (17-24)
    Một doanh nghiệp sử dụng tỷ giá hạch toán (1 USD = 16.000 VND; 1 EUR = 21.000 VND) để phản ánh các nghiệp vụ lên quan đến ngoại tệ có tình hình tháng 5/N như sau.
    I. Số dư đầu tháng của một số tài khoản:
    - Tài khoản 111: 1.310.000; Trong đó:
    + TK 1111: 300.000.000; + TK 1112: 1.010.000.000
    - Tài khoản 112: 2.080.000.000 VND: trong đó;
    + TK 1121: 400.000.000; + TK 1122: 1.680.000.000.
    - TK 007 “Tiền mặt”: 50.000 USD: 10.000 EUR.
    - TK 007 “Tiền gửi ngân hàng”: 80.000 USD.
    Tỷ giá thực tế đầu tháng: 1 USD = 16.000 VND; 1 EUR = 21.000 VND.
    II. Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng:
    1. Ngày 6: Mua một ô tô với giá chưa thuế 40.000 USD. Thuế GTGT 2.000 USD. Toàn bộ đã trả bằng tiền mặt: 42.000 USD. Doanh nghiệp sử dụng vốn khấu hao cơ bản để bù đắp.
    2. Ngày 9: Công ty P đặt trước bằng tiền mặt 20.000 EUR để mua hàng.
    3. Ngày 10: Nhận vốn góp liên doanh của Công ty X bằng tiền mặt, số tiền 30.000 USD.
    4. Ngày 16: Dùng tiền gửi ngân hàng đặt trước tiền hàng cho Công ty Z 50.000 USD.
    5. Ngày 20: Bán 15.000 USD tiền gửi ngân hàng cho Công ty Q với giá 16.080 VND/USD. Người mua chưa trả tiền.
    6. Ngày 28: Công ty L đặt trước bằng tiền mặt 25.000 USD để mua hàng.
    Yêu cầu:
    1. Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ.
    2. Xác định mức chênh lệch tỷ giá và nêu các bút toán điều chỉnh số dư cuối tháng của ngoại tệ và các khoản phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ. Biết tỷ giá ngày cuối tháng 1 USD = 16.060 VND; 1 EURO = 21.300 VND.
    Bài số 3 (1.000đ)
    *Yêu cầu 1: Định khoản
    1a) Nợ TK 211(2114): 644.000
    Nợ TK 13232(1332): 32.200
    Có TK 111(1112): 672.000
    Có TK 515: 4.200
    1b) Có TK 007(TM): 42.000 USD
    2a) Nợ TK 007(TM):20.000EUR
    2b)Nợ TK 111(1112): 420.000
    Có TK 131(P): 420.000
    3a) Nợ TK 111(1112): 480.000
    Nợ TK 635: 1.500
    Có TK 411(X): 481.500
    3b) Nợ TK 007(TM): 30.000 USD
    4a) Nợ TK 331(Z): 800.000
    Có TK 112(1122): 800.000
    4b) Có TK 007(TG): 50.000 USD
    5a) Nợ TK 131(Q): 241.200
    Có TK 515: 1.200
    Có TK 112(1122): 240.000
    5b) Có TK 007(TG): 15.000 USD
    6a) Nợ TK 111(1112): 400.000
    Có TK 131(L): 400.000
    6b) Nợ TK 007(TM): 25.000 USD
    7a) Nợ TK 111(1112): 12.780
    Có TK 4132(4131): 12.780
    7b) Nợ TK 112(1122): 900
    Có TK 413(4131): 900
    7c) Nợ TK 331(Z): 3.000
    Có TK 413(41231): 3.000
    7d) Nợ TK 413(4131): 7.500
    Có TK 131: 7.500
    -131 (L): 1.500
    -131 (P): 6.000
    8) Nợ TK 413 (4131): 9.180
    Có TK 515: 9.180

    *Yêu cầu 2: ( xem các bút toán 7,8 ở trêưn):
    -Tiền mặt:
    +USD: 623.000 x (0.06) =3.780
    +EUR: 30.000 x 0.3 = 9.000
    -Tiền gửi ngân hàng (USD): 15.000 x (0,06)=900
    -Phải thu ở người bán (Z): 50.000 USD x(0,06) =3.000
    -Phải trả xcho xcông ty L: 25.000 USD x (0,06) = 1.500.
    -Phải trả xcông ty P (người mua): 20.000 EUR x 0,3 = 6.000.


    Bài 4 (17-25)
    Một doanh nghiệp sử dụng tỷ giá thực tế bình quân cả kỳ dự trữ để ghi sổ các nghiệp vụ liên quan đến giảm ngoại tệ. Trong tháng 5/N, các nghiệp vụ phát sinh như sau:
    I. Số dư đầu tháng của một số tài khoản:
    - Tài khoản 111: 1.300.000.000 VND; trong đó:
    + TK 1111: 300.000.000;
    + TK 1112: 977.000.000.
    - Tài khoản 112: 1.680.000.000VND; trong đó:
    + TK 1121: 400.000.000;
    + TK 1122: 1.280.000.000.
    - Tài khoản 007 “Tiền mặt”: + USD: 50.000; + EUR: 10.000
    - Tài khoản 007 “Tiền gửi ngân hàng”: 80.000 USD.
    Tỷ giá thực tế đầu tháng: 1 USD = 16.000 VND; 1 EUR = 20.000 VND.
    II. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
    1. Ngày 6: Mua một ô tô với giá chưa thuế 40.000 USD, thuế GTGT 2.000 USD. Toàn bộ đã trả bằng tiền mặt: 42.000 USD. Biết tỷ giá thực tế trong ngày 16.100 VND/USD và doanh nghiệp sử dụng vốn khấu hao cơ bản để bù đắp.
    2. Ngày 9: Công ty P đặt trước bằng tiền mặt 20.000 EUR để mua sản phẩm. Tỷ giá thực tế trong ngày: 1 EURO = 20.500 VND.
    3. Ngày 10: Nhận vốn góp liên doanh của Công ty X bằng tiền mặt, số tiền 30.000 USD. Hai bên thống nhất xác định giá trị vốn góp theo tỷ giá thực tế trong ngày là 16.050 VND/USD.
    4. Ngày 14: Chuyển tiền mặt giử vào tài khoản tiền gửi tại ngân hàng 30.000 USD và 25.000 EUR. Tỷ giá TT: 16.080 VND/USD; 20.350 VND/EUR.
    5. Ngày 16: Dùng tiền gửi ngân hàng đặt trước tiền hàng cho Công ty Z 50.000 USD. Tỷ giá thực tệ: 16.100 VND/USD.
    6. Ngày 20: Bán 15.000 USD tiền gửi ngân hàng cho Công ty Q với giá 16.080 VND/USD. Người mua chưa trả tiền.
    7. Ngày 24: xuất kho bán trực tiếp một số sản phẩm cho Công ty V theo giá bán thu bằng ngoại tệ, tổng số 55.000 USD). Tỷ giá thực tế trong ngày 16.100 VND/USD. Công ty V sẽ thanh toán vào tháng tới bằng tiền mặt. Giá vốn của hàng xuất bán 600.000.000 VND.
    8. Ngày 25: Xuất kho một số sản phẩm bán cho Công ty Y với giá được chấp nhận (chưa tính thuế GTGT 10%) 40.000 EUR, thuế GTGT 4.000 EUR. Tỷ giá thực tế trong ngày 20.600 VND/EUR. Biết giá vốn của sổ hàng trên 595.000.000 VND. Công ty Y đã thanh toán bằng chuyển khoản sau khi trừ chiết khấu thanh toán được hưởng 1%.
    9. Ngày 27: Công ty V thanh toán trước hạn 40.000 USD bằng tiền mặt. Doanh nghiệp chấp nhận chiết khấu thanh toán 0,5% cho Công ty V trừ vào số còn nợ. Tỷ giá thực tế trong ngày: 1 USD = 16.060 VND.
    10. Ngày 28: Công ty L đặt trước bằng tiền mặt 25.000 USD để mua hàng. Tỷ giá thực tế trong ngày: 16.080 VND/USD.
    Yêu cầu:
    1. Định khoản các nghiệp vụ phát sinh.
    2. Xác định mức chênh lệch tỷ giá và nêu các bút toán đều chỉnh số dư cuối tháng của ngoại tệ và các khoản phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ theo tỷ giá thực tế. Biết tỷ giá ngày cuối tháng 1 USD = 16.060 VND; 1 EUR = 20.850 VND.
    *Yêu cầu 1/ Tỷ giá thực tế bình quân ngoại tệ:
    -USD (TM): 16,041; USD(TG): 16,022;
    -EUR (TM): 20,333; EUR(TG): 20,509.

    1a) Nợ TK 211(2114): 644.000
    Nợ TK 133(1332): 32.200
    Có TK 111(1112): 673.722
    Có TK 515: 2.478
    1b) Có TK 007(TM): 42.000USD
    2a) Nợ TK 007(TM): 20.000EUR
    2b) Nợ TK 111(1112): 410.000
    Có TK 131(P) : 410.000
    3a) Nợ TK 111(1112): 481.500
    Có TK 411(X): 481.500
    3b) Nợ TK 007(TM): 30.000USD
    4a) Nợ TK 007(TG): 30.000USD
    4b) Có TK 007(TM): 30.000USD
    4c) Nợ TK 007(TG): 25.000EUR
    4d) Có TK 007(TM): 25.000EUR
    4e) Nợ TK 112(1122): 991.150
    Có TK 515: 1.595
    Có TK 111(1112) : 989.555
    5a)Nợ TK 331(Z): 805.000
    Có TK 112(1122): 801.100
    Có TK 515: 3.900
    5b) Có TK 007(TG): 50.000USD
    6a)Có TK 007(TG): 15.000USD
    6b) Nợ TK 131(Q): 241.200
    Có TK 515: 870
    Có TK 112(1122): 240.330
    7a) Nợ TK 632: 600.000
    Có TK 155: 600.000
    7b) TK 131 (V): 885.500
    Có TK 511: 805.000
    Có TK 3331(33311): 80.500
    8a) Nợ TK 632: 595.000
    Có TK 155: 595.000
    8b) Nợ TK 131(Y): 906.400
    Có TK 511: 824.000
    Có TK 3331(33311): 82.400
    8c) Nợ TK 007(TG): 43.560EUR
    8d) Nợ TK 112(1122): 897.336
    Nợ TK 635: 9.064
    Có TK 131(Y): 906.400
    9a) Nợ TK 007(TM): 40.000USD
    9b) Nợ TK 111(1112): 642.400
    Nợ TK 635: 4.820
    Có TK 131(V): 647.220
    10a) Nợ TK 007(TM): 25.000USD
    10b) Nợ TK 111(1112):402.000
    Có TK 131(L): 402.000
    *Yêu cầu 2:
    -Tiền mặt:
    +USD: 73.000x (0,019)= 1.387;
    + EUR: 5.000 x 0,517= 2.585.
    -Tiền gửi ngân hàng :
    + USD: 45.000 x (0,038)= 1.710;
    +EUR: 68.560 x (0,341)= 23.378,96.
    -Phả thu ở người bán(Z): 50.000USD x (-0,04)=-2.000.
    -Phải trả cho người mua (L): 25.000USD x (-0,02)= -500.
    -Phải trả cho người mua(P): 20.000 EUR x 0,35= 7.000.
    -Phải thu ở người mua(V): 14.800 x (-0.04)=-592.
    Bút toán điều chỉnh:
    11a) Nợ TK 111(1112): 3.972
    Có TK 413(41231): 3.972
    11b) Nợ TK 112 (1122): 25.088,96
    Có TK 413(4131): 25.088,96
    11c) Nợ TK 413(4131): 2.000
    Có TK 331(Z): 2.000
    11d) Nợ TK 131(L): 500
    Có 413(4131):500
    11e) Nợ TK 413(4131): 7.000
    Có TK 131(P): 7.000
    11g) Nợ TK 413(4131): 592
    Có TK 413(4131): 592
    11h) Nợ TK 413(4131): 19.968,96
    Có TK 515: 19.968,96
    Bài 5
    Một doanh nghiệp sử dụng tỷ giá hạch toán để phản ánh các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ có tình hình trong tháng 5/N như sau:
    I. Tình hình đầu tháng:
    -Ngoại tệ tại quỹ: 90.000 USD; tại ngân hàng: 160.000 USD;
    -Tiền Việt Nam tại quỹ: 350.000.000VNĐ; tại ngân hàng: 500.000.000VNĐ; đang chuyển: 50.000.000VNĐ;
    -Phải thu khách hàng P: 50.000 USD;
    -Phải trả tiền hàng cho công ty Q: 40.000 USD;
    Tỷ giá thực tế đầu tháng: 16.000 VNĐ/USD.
    Tỷ giá hạch toán trong tháng: 16.000 VNĐ/USD.
    II. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:

    1. Ngày 2: thu tiền bán hàng 440.000.000 VNĐ (trong đó thuế GTGT là 40.000.000 VNĐ) nộp thẳng vào ngân hàng nhưng chua nhận được giấy báo có.
    2. Ngày 5: Nhận báo có của ngân hàng về số tiền do khách hàng P trả nợ tiền hàng còn nợ kỳ trước 50.000 USD. Tỷ giá thực tế trong ngày: 16.060 VNĐ/USD. Doanh nghiệp chấp nhận chiết khấu thanh toán cho P theo tỷ lệ 0,6% và đã trả bằng tiền mặt(VNĐ).
    3. Ngày 6: Nhận giấy báo Nợ của ngân hàng về việc dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán tiền mua vật liệu kỳ trước cho công ty Q, số tiền 40.000USD. Công ty Q chấp nhận chiết khấu thanh toán cho DN 1% bằng ngoại tệ. Tỷ giá thực tế trong ngày: 16.100VND/USD.
    4. Ngày 8: nhận báo Có của ngân hàng về số tiền đang chuyển đã vào tài khoản tiền gửi, số tiền: 490.000.000VND.
    5. Ngày 10: xuất kho một số thành phẩm theo tỷ giá vốn: 400.000.000VND bán trực tiếp cho công ty Rvới giá được chấp nhận là 35.200USD (kể cả thuế GTGT đầu ra là 3.200USD). Tỷ giá thực tế trong ngày 16.050VND/USD.
    6. Ngày 13: mua một TSCĐ hữu hình của công ty Z theo giá (cả thuế GTGT 10%) là 33.000USD, trả bằng chuyển khoản 50% (đã nhận giấy báo Nợ). Được biết TSCĐ này được đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển 15.000USD, nguồn vốn XDCB 10.000USD, còn lại là nguồn vốn kinh doanh. Tỷ giá thực tế trong ngày là 16.100VND/USD.
    7. Ngày 15: Công ty R thanh toán cho DN 60% số tiền bằng tiền mặt(USD) và được hưởng chiết khấu thanh toán 0,5% trừ vào số nợ còn lại. Tỷ giá thực tế trong ngày là 16.060VND/USD.
    8. Ngày 18: mua vật liệu chính của công ty N, trả bằng tiền mặt tổng thanh toán (cả thuế GTGT 10%): 22.000USD. Hàng đã nhập kho đủ. Tỷ giá thực tế trong ngày là 16.000VND/USD.
    9. Ngày 20: đặt trước cho công ty C là 25.000USD bằng tiền mặt để mua vật liệu. Tỷ giá thực tế: 16.050VND/USD.
    10. Ngày 23: bán 20.000USD chuyển khoản, đã thu bằng tiền mặt theo tỷ giá: 16.080VND/USD.
    11. Ngày 24: số lãI phảI trả công ty V(là đơn vị tham gia liên doanh) theo kế hoạch trong tháng 20.000USD. Công ty thanh toán bằng tiền mặt là 20.000USD. Tỷ giá thực tế: 16.100VND/USD.
    12. Ngày 27: Công ty E đặt trước 30.000USD bằng tiền mặt để mua hàng. Tỷ giá thực tế trong ngày: 16.050VND/USD.
    13. Ngày 30: Thanh toán nốt số nợ mua TSCĐ cho công ty Z bằng chuyển khoản(đã nhận báo Nợ), số tiền 264.990.000VND. Tỷ giá thực tế là 16.060 VND/USD.

    Yêu cầu:

    1. Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ.
    2. Xác định mức chênh lệch tỷ giá và nêu các bút toán điều chỉnh tỷ giá cuối tháng 16.100VND/USD

    Giải
    1) Nợ TK 133(1131): 440.000
    Có TK 511:400.000
    Có TK 3331(33311):40.000
    2a) Nợ TK 112(1122):800.000
    Có TK 131(p):800.000
    2b) Nợ TK 635: 4.818
    Có TK 111(1112):40818
    2c) Nợ TK 007(TG):50.000 USD
    3a) Nợ TK 331(Q):640.000
    Có TK 112(1122):640.000
    3b) Có TK 007(TG):40.000USD
    3c) Nợ TK 138(1388-Q):6.400
    Nợ TK 635: 40
    Có TK 515:6.440
    4) Nợ TK 112(1121):490.000
    Có TK 113(1131):490.000
    5a) Nợ TK 632:400.000
    Có TK 155:400.000
    5b) Nợ TK 131(R):563.200
    Nợ TK 635:1.760
    Có TK 511:513.600
    Có TK 3331(33311):51.360
    6a) Nợ TK 211:483.000
    Nợ TK 133(1332):48.300
    Có TK 515 :3.300
    Có TK 331(Z):528.000
    6b) Nợ TK 331(Z):264.000
    Có TK 112(1122):264.000
    6c) Nợ TK 414:241.500
    Nợ TK 441:161.000
    Có TK 411:402.500
    6d) Có TK 007(TG):16.500 USD
    7a) Nợ TK 111(1112):337.920
    Có TK 131(R) : 337.920
    7b) Nợ TK 635:1.695,936
    Có TK 515: 6,336
    Có TK 131(R): 1.689,600
    7c) Nợ TK 007(TM): 21.120 USD
    8a) Nợ TK 152(VLC): 320.000
    Nợ TK 133(1331): 32.000
    Có TK 331(N): 352.000
    8b) Nợ TK 331(N): 352.000
    Có TK 111(1112):352.000
    8c) Có TK 007(TM): 22.000 USD
    9a) Nợ TK 331(C): 400.000
    Có TK 111(1112): 400.000
    9b) Có TK 007(TM):25.000 USSD
    10a) Nợ TK 111(1111): 321.600
    Có TK 515:1.600
    Có TK 112(1122): 320.000
    10b) Có TK 007(TG):20.000USSD
    11a) Nợ TK 421(4212): 322.000
    Có TK 515: 2000
    Có TK 338(3388-V): 320.000
    11b) Nợ TK 338(3388-V): 320.000
    Có TK 111(1112): 320.000
    11c) Có TK 007(TM): 20.000USSD
    12a) Nợ TK 111(1112): 480.000
    Có TK 131(E):480.000
    12b) Nợ TK 007(TM):30.000USSD
    13a) Nợ TK 331(Z):264.000
    Nợ TK 635:990
    Có TK 112(1121): 264.990

    Yêu cầu 2 (1.000đ)
    Tiền mặt : 74.120 USD x 0,1 = 7.412
    T GNH: 133.500USD x0.1 = 13.350
    Phả thu khách hàng R: 13.974,4 USD x0.1= 1.397,44
    PhảI thu người bán C: 25.000USD x 0.1=2.500
    PhảI trả khách hàng E 30.000USD x 0.1 = 3.000
    PhảI thu cxông ty Q: 400 x 0.1=40
    14a)
    Nợ TK 111(1112):7.412
    Có TK 431(4311): 7.412
    14b)
    Nợ TK 112(1122):13.350
    Có TK 431(4311):13.350
    14c)
    Nợ TK 131(R):1.397,44
    Có TK 431(4311):1.397,44
    14d)
    Nợ TK 138(1388-Q):40
    Có TK 431(4311):40
    14e)
    Nợ TK 331(C):2500
    Có TK 431(4311):2.500
    14g)
    Nợ TK 431(4311):3.000
    Có TK 131(E):3.000
    14h)
    Nợ TK 431(4311):21.699,44
    Có TK 515:21.699,44


    KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU, CÔNG CỤ DỤNG CỤ
    BÀI 4 (B1-Tr 80)
    Một doanh nghiệp áp dụng phương phương pháp KKTX để kế toán hàng tồn kho có tài liệu trong tháng 10/N như sau (1000đ):
    1. Thu mua vật liệu chính nhập kho, chưa trả tiền cho công ty X. Giá mua ghi trên hoá đơn (cả thuế GTGT 10%) là 440.000. Chi phí thu mua đơn vị đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng: 4.200 (cả thuế GTGT 5%).
    2. Mua vật liệu phụ của công ty K, trị giá thanh toán (cả thuế GTGT 10%): 363.000. Hàng đã kiểm nhận nhập kho đủ.
    3. Phế liệu thu hồi từ thanh lý TSCĐ nhập kho: 5.000.
    4. Xuất kho một số thành phẩm để đổi lấy dụng cụ với công ty Y, trị giá trao đổi (cả thuế GTGT 10%) 66.000. Biết giá vốn xuất kho thành phẩm xuất kho 45.000. Thành phẩm đã bàn giao, dụng cụ đã kiểm nhận, nhập kho đủ.
    5. Dùng tiền mặt mua một số vật liệu phụ của Công ty Z theo tổng giá thanh toán (cả thuế GTGT 10%) là: 55.000.
    6. Trả toàn bộ tiền mua vật liệu ở nghiệp vụ 1 bằng tiền gửi ngân hàng sau khi trừ chiết khấu thanh toán được hưởng 1%.
    7. Xuất kho vật liệu phụ kém phẩm chất trả lại cho Công ty K theo trị giá thanh toán 77.000 (trong đó thuế GTGT 7.000). Công ty K chấp nhận trừ vào số tiền hàng còn nợ.
    8. Xuất tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi thu mua vật liệu; 3.000.
    Yêu cầu:
    1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.
    2. Hãy định khoản các nghiệp vụ nói trên trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.
    Giải
    1. Định khoản các nghiệp vụ phát sinh và phản ánh vào sơ đồ tài khoản:
    1a) Nợ TK 152(VLC): 400.000
    Nợ TK 133(1331): 40.000
    Có TK 331(X): 440.000
    1b) Nợ TK 152( VLC): 4.000
    Nợ TK 133(1331):200
    Có TK 112: 4.200
    2) Nợ TK 152 (VLP): 330.000
    Nợ TK 133 (1331): 33.000
    Có TK 331(X): 363.000
    3) Nợ TK 152( PL): 5.000
    Có TK 711: 5.000
    4a) Nợ TK 632: 45.000
    Có TK 155: 45.000
    4b) Nợ TK 131(Y): 66.000
    Có TK 511: 60.000
    Có TK 3331(33311): 6.000



    4c) Nợ TK 531): 60.000
    Nợ TK (1331): 6.000
    Có TK 131 (Y):6.000
    5a) Nợ TK 152(VLP): 50.000
    Nợ TK 133 (1331):5.000
    Có TK 331(Z):55.000
    5b) Nợ TK 331(z): 55.000
    Có TK 111: 55.000
    6) Nợ TK 331(X):440.00
    Có TK 515: 4.400
    Có TK 112: 435.600
    7) Nợ TK 331(k): 77.000
    Có TK 133(1331): 7.000
    Có TK 152( VLP): 70.000
    8) Nợ TK 141: 3.000
    Có TK 111: 3.000




    Yêu cầu 2:

    1a) Nợ TK 152(VLC): 440.000
    Có TK 331(X):440.000
    1b) Nợ TK 152(VLC): 4.200
    Có TK 112: 4.200
    2) Nợ TK 152(VLP): 363.000
    Có TK 331(X): 3.600
    3) Nợ TK 152(PL): 5.000
    Có TK 711: 5.000
    4a) Nợ TK 632: 45.000
    Có TK 155: 45.000
    4b) Nợ TK 131(Y): 66.000
    Có TK 511: 66.000
    4c) Nợ TK 153( 1531): 60.000
    Nợ TK 133( 1331): 6.000
    Có TK 131(Y): 66.000
    5a) Nợ TK 152(VLP):50.000
    Nợ TK 133(1331): 5.000
    Có TK 331(Z): 55.000
    5b) Nợ TK 331(Z): 55.000
    Có TK 111:55.000
    6) Nợ TK 331(X): 440.000
    Có TK 515: 4.400
    Có TK 112: 435.600
    7) Nợ TK 331(K): 77.000
    Có TK 152(VLP) :77.000
    8) Nợ TK 141: 3.000
    Có TK 111: 3.000


    Bài 5 (B2-Tr81)
    Tài liệu trong tháng 10/N tại một doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ để kế toán hàng tồn kho như sau (1.000đ).
    I. Tình hình đầu tháng:
    - Vật liệu tồn kho: 100.000;
    - Dụng cụ tồn kho: 35.000;
    - Vật liệu mua đang đi đường: 30.000.
    II. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
    1. Thu mua vật liệu, chưa trả tiền cho Công ty X. Giá mua ghi trên hoá đơn (cả thuế GTGT 10%) là 264.000. Chi phí thu mua đơn vị đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 4.200 (cả thuế GTGT 5%).
    2. Mua vật liệu của công ty K, trị giá thanh toán (cả thuế GTGT 10%) 363.000.
    3. Phế liệu thu hồi từ thanh lý TSCĐ nhập kho 5.000.
    4. Xuất kho một số thành phẩm nhập kho để đổi lấy dụng cụ với Công ty Y, trị giá trao đổi (cả thuế GTGT 10%) 66.000.
    5. Dùng tiền mua một số vật liệu của Công ty Z, cả thuế GTGT 10% là 55.000.
    6. Thanh toán cho Công ty X bằng tiền gửi ngân hàng: 264.000.
    7. Công ty X giảm giá vật liệu 2% và đã trả bằng tiền mặt 5.280.
    8. Xuất kho vật liệu kém phẩm chất trả lại cho Công ty K theo trị giá thanh toán 77.000 (trong đó thuế GTGT 7.000). Công ty K chấp nhập trừ vào số tiền hàng còn nợ.
    9. Chi phí nhân viên thu mua vật liệu bằng tiền tạm ứng trong kỳ: 3.000.
    III. Tình hình cuối kỳ:
    1. Vật liệu tồn kho: 150.000.
    2. Dụng cụ tồn kho: 25.000.
    3. Vật liệu mua đang đi đường: 50.000.
    Yêu cầu:
    1. Xác định trị giá vật liệu, dụng cụ xuất dùng trong kỳ và phân bổ cho các đối tượng sử dụng. Biết:
    - Toàn bộ vật liệu xuất dùng trong kỳ được sử dụng trực tiếp để chế tạo sản phẩm.
    - Trị giá dụng cụ xuất dùng được sử dụng ở phân xưởng sản xuất và ở văn phòng Công ty theo tỷ lệ 4:1.
    2. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.
    3. Hãy định khoản các nghiệp vụ nói trên trong trường hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

    Giải
    Yêu cầu 1:

    Giá trị vật liệu xuất dùng trong kỳ cho sản xuất: 487.200
    Giá trị công cụ xuất dùng: 70.000; Trong đó, cho sản xuất: 56.000, cho quản lý doanh nghiệp : 14.000

    Yêu cầu 2:

    a)Nợ TK611(6111- VL) : 100.000
    Có Tk 152: 100.000
    b)Nợ TK 611( 6111 – Vl): 30.000
    Có TK 151: 30.000
    c)Nợ Tk 611( 6111 – CC): 35.000
    Có Tk 153: 35.000
    1a) Nợ TK 611( 6111 – VL): 240.000
    Nợ TK 133( 1331) : 24.000
    Có TK 331( X):264.000
    1b) Nợ TK 611( 6111 – VL): 4.000
    Nợ TK 133( 1331) : 200
    Có Tk 112: 4.200
    2) Nợ TK 611( 6111 – VL): 330.000
    Nợ TK 133( 1331): 33.000
    Có TK 331(K): 363.000
    3) Nợ Tk 611( 6111 – VL): 5.000
    Có Tk 711: 5.000
    4a) Nợ Tk 611( 6111 – DC): 60.000
    Nợ Tk 133( 1331): 6.000
    Có Tk 131( Y): 66.000
    5) Nợ TK 611(6111 – VL): 50.000
    Nợ TK 133( 1331): 5.000
    Có TK 111: 55.000
    6) Nợ Tk 331 (X): 264.000
    Có TK 112:264.000
    7) Nợ TK 111: 5280.000
    Có TK 133(1331): 480
    Có Tk 611( 6111 – VL): 4.800
    8) Nợ Tk 331(K): 77.000
    Có TK 133( 1331): 7.000
    Có TK 611( 6111 – VL): 70.000
    9) Nợ TK 611(6111 – VL) : 3.000
    Có TK 141: 3.000
    10a) Nợ Tk 152: 150.000
    Có Tk 611( 6111 –VL): 150.000
    10b) Nợ TK 151: 50.000
    Có TK 611( 6111 – VL): 50.000
    10c) Nợ TK 153: 25.000
    Có TK 611( 6111 – DC): 25.000
    10d) Nợ TK 621: 487.200
    Có TK 611( 6111 – VL): 487.200
    10e) Nợ TK 627(6273): 56.000
    Nợ TK 642( 6423): 14.000
    Có Tk 611( 6111 – DC): 70.000

    Yêu cầu 3
    a) Nợ Tk 611( 6111 – VL): 100.000
    Có Tk 152: 100.000
    b) Nợ TK 611( 6111 – VL): 30.000
    Có TK 151: 30.000
    c) Nợ Tk 611( 6111 – CC): 35.000
    Có Tk 153: 35.000
    1a) Nợ TK 611( 6111 – VL): 264.000
    Có TK 311(X):264.000

    1b) Nợ TK 611(6111 – VL): 4.200
    Có Tk 112: 4.200
    2) Nợ Tk 611( 6111 – VL): 363.000
    Có Tk 331(K): 362.000
    3) Nợ Tk 611( 6111 – VL): 5.000
    Có TK 711: 5.000
    4) Nợ Tk 611( 6111 – DC): 66.000
    Có TK 131(Y):66.000
    5) Nợ TK 611(6111 - VL): 55.000
    Có Tk 111: 55.000
    6) Nợ TK 331(X):264.000
    Có TK 112:264.000
    7) Nợ TK 111: 5.280
    Có TK 611(6111 – VL): 5.280
    8) Nợ TK 331(K): 77.000
    Có Tk 611( 6111 – Vl): 77.000
    9) Nợ Tk 611( 6111 – VL): 3.000
    Có Tk 141: 3.000
    10a) Nợ Tk 125: 150.000
    Có TK 611( 6111 – Vl): 150.000
    10b) Nợ Tk 151: 50.000
    Có Tk 611( 6111 – VL): 50.000
    10c) Nợ Tk 153: 25.000
    Có Tk 611( 6111 – CC): 50.000
    10d) Nợ TK 621: 541.920
    Có TK 611( 6111 – VL):541.920
    10e) Nợ TK 627( 6273): 60.800
    Nợ TK 642(6423): 15.200
    Có TK 611(6111 – Dc): 76.000

    Bài 6 (B3-Tr82)

    Tài liệu về vật liệu X tại một doanh nghiệp trong tháng 2/N (biết doanh nghiệp sử dụng phương pháp nhập sau, xuất trước để tính giá thực tế vật liệu xuất kho) như sau:
    1. Tình hình đầu tháng:
    - Tồn kho: 6.000 kg, đơn giá 10.000 đồng/kg.
    - Đang đi đường: 4.000 kg, đơn giá mua theo hóa đơn GTGT là 11.000 đ/kg (trong đó thuế GTGT 1.000đ).
    II. Trong tháng 2/N, vật liệu X biến động như sau:
    1. Ngày 3: Xuất 5.000 kg để sản xuất sản phẩm.
    2. Ngày 6: Xuất 1.000 kg để thuê Công ty H gia công, chế biến.
    3. Ngày 7: thu mua nhập kho 5.000 kg, tổng giá mua ghi trên hóa đơn phải trả Công ty K là 56.100.000 đồng (trong đó thuế GTGT 5.100.000 đ). Chi phí vận chuyển, bốc dỡ chi bằng tiền mặt cả thuế GTGT 5% là 630.000 đ. Tiền mua vật liệu doanh nghiệp đã trả bằng chhuyển khoản sau khi trừ 1% chiết khấu thanh toán được hưởng.
    4. Ngày 10: xuất 3.000 kg để góp vốn liên doanh dài hạn tại cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát R với Công ty Y (mỗi bên nắm giữ 50% quyền kiểm soát). Giá trị vốn góp được ghi nhận là 35.000.000 đồng.
    5. Nhập kho số vật liệu đi đường kỳ trước (4.000 kg).
    6. Ngày 15: xuất 3.000 kg để tiếp tục chế biến sản phẩm.
    7. Ngày 28: Công ty H gia công xong bàn giao 1.000 kg nhập kho; tổng chi phí gia công cả thuế GTGT 10% là 550.000đ.
    8. Doanh nghiệp được biếu 2.000 kg, trị giá 20.400.000 đ.
    9. Kiểm kê cuối kỳ: còn 3.800 kg tồn kho, thiếu 200 kg; trong đó, thiếu trong định mức: 50 kg; còn lại chờ xử lý.
    10. Quyết định xử lý số vật liệu thiếu: Thủ kho phải bồi thường 50%, còn lại tính vào giá vốn hàng bán trong kỳ.
    Yêu cầu:
    1. Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ.
    2. Phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản.
    Giải
    Bài số 3
    Yêu cầu 1:
    1)Nợ TK 621: 50.000
    Có TK 152(X): 50.000
    2)Nợ TK 154(H):10.000
    Có Tk 152(X):10.000
    3a) Nợ TK 152(X): 51.000
    Nợ TK 133( 1331): 5.100
    Có TK 331(K): 56.100


    3b) Nợ TK 152(X): 600
    Nợ Tk 133(1331): 30
    Có TK 111: 630
    4)Nợ TK 222(R): 35.000
    Có Tk 152(X): 30.960
    Có TK 338( 3387):2.020
    Có Tk 711: 2.020
    5)Nợ TK 152(X): 40.000
    Có Tk 151: 40.000
    6) Nợ TK 621: 30.000
    Có TK 152(X): 30.000
    7a) Nợ Tk 154(H):500
    Nợ TK 133(1331): 50
    Có Tk 331(H):550
    7b) Nợ TK 152(X):10.500
    Có Tk 154(H): 10.500
    8) Nợ Tk 152(X):20.400
    Có tk 711: 20.400
    9) Nợ TK 632:510
    Nợ TK 138(1381):1.530
    Có TK 152(X): 2.040
    10) Nợ TK 138(1388): 765[IMG]file:///C:/Users/admin/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image002.gif[/IMG]
    Nợ TK632:765
    Có Tk( 1381):1.530

    Yêu cầu 2 : Chưa giải

    Bài 7 (bài 4-Tr83)
    Tài liệu tại một doanh nghiệp trong tháng 3/N như sau:
    I. Tình hình tồn kho vật liệu, dụng cụ đầu tháng:
    Loại vật tư
    Số lượng (kg, chiếc)
    Giá đơn vị thực tế
    1. Vật liệu chính
    2. Vật liệu phụ
    3. Công cụ nhỏ
    40.000 kg
    5.000 kg
    200 chiếc
    10.000 đ/kg
    5.000 đ/kg
    100.000 đ/chiếc
    II. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
    1. Ngày 3: thu mua nhập kho 100.000 kg vật liệu chính theo giá chưa có thuế GTGT 10% là 10.200 đ/kg, thuế GTGT 1.020 đ/kg; tiền hàng chưa thanh toán cho Công ty K. Các chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt 5.250.000 đ (cả thuế GTGT 5%).
    2. Ngày 10: xuất kho 80.000 kg vật liệu chính và 3.000 kg vật liệu phụ sử dụng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm.
    3. Ngày 12: vay ngắn hạn ngân hàng để mua một số vật tư theo giá mua có thuế GTGT 10%. Hàng đã kiểm nhận nhập kho. Gồm:
    - 40.000 kg vật liệu chính, đơn giá 11.110 đ/kg
    -8.000 kg vật liệu phụ, đơn giá 5.500 đ/kg
    -200 chiếc dụng cụ sản xuất, đơn giá 112.200 đ/chiếc
    4. Ngày 15: xuất kho vật tư cho sản xuất kinh doanh. Cụ thể:
    - Vật liệu phụ: dung trực tiếp sản xuất sản phẩm 5.000 kg, dùng cho nhu cầu khác ở phân xưởng sản xuất 500 kg, dùng cho quản lý doanh nghiệp 500 kg;
    - Vật liệu chính: dùng trực tiếp chế tạo sản phẩm 50.000 kg, góp vốn tham gia liên doanh ngắn hạn với công ty Y 20.000 kg. Giá trị vốn góp được công ty Y ghi nhận 220.000.000 đ, tương đương với 8% quyền kiểm soát
    -Công cụ nhỏ : dùng trực tiếp cho sản xuất 200 chiếc, dự tính phân bổ 2 lần( có liên quan đến 2 năm tài chính)
    5. Ngày 20: xuất dùng 30 công cụ dùng cho quản lý doanh nghiệp và 30 công cụ cho bán hàng (thuộc loại phân bổ 1 lần)
    6. Ngày 25: xuất kho vật tư cho sản xuất kinh doanh . Cụ thể:
    - Xuất 10.000 kg vật liệu chính để trực tiếp chế tạo sản phẩm
    - Xuất vật liệu phụ trực tiếp sản xuất sản phẩm: 2.000 kg, cho bán hàng: 500 kg
    7. Ngày 26: mua của công ty D 300 công cụ nhỏ, chưa trả tiền theo giá mua cả thuế GTGT 10% là 33.000.000 đ
    III. Yêu cầu:
    1. Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản (giá trị vật liệu xuất kho tính theo phương pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ)
    2. Hãy thực hiện các yêu cầu trên nếu doanh nghiệp tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp trực tiếp


    Giải
    Yêu cầu 1:
    Giá đơn vị bình quân vật liệu chính = [IMG]file:///C:/Users/admin/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image004.gif[/IMG]

    Giá đơn vị bình quân
    vật liệu phụ
    =
    25 000 + 40 000
    5 000 + 8 000

    Giá đơn vị bình quân
    công cụ nhỏ
    =
    20 000 + 20 400 + 30 000
    200 + 200 + 300
    Yêu cầu 2 (1000 đồng)
    1a) Nợ TK 152(VLC): 1 020 000
    Nợ TK 133 (1331): 102 000
    Có TK 331 (K): 1 122 000
    1b) Nợ TK 152 (VLC): 5 000
    Nợ TK 133 (1331): 250
    Có TK 111: 5 250
    2) Nợ TK 621: 827 880
    Có TK 152: 827 880
    -152 (VLC): 812 880
    -152 (VLP): 15 000
    3) Nợ TK 152: 444 000
    -152 (VLC): 404 000
    -152 (VLP):40 000
    Nợ TK 153 (1531): 20 400
    Nợ TK 133 (1331): 46 440
    Có TK 331:510 840
    4a) Nợ TK 621: 25 000
    Nợ TK 627 (6272): 2 500
    Nợ TK 642 (6422): 2 500
    Có TK 152 (VLP): 30 000
    Yêu cầu 3:
    Giá đơn vị bình quân: Vật liệu chính: 10 954; vật liệu phụ: 5 308; công cụ nhỏ: 107 771
    1a) Nợ TK 152 (VLC): 1 122 000
    Có TK 331 (K): 1 122 000
    1b) Nợ TK 152 (VLC): 5 250
    Có TK 111: 5 250

    2) Nợ TK 621: 892 244
    Có TK 152: 892 244
    -152 (VLC): 876 320
    -152 (VLP): 15 924
    3) Nợ TK 152: 488 400
    -152 (VLC): 444 400
    -152 (VLP): 44 000
    Nợ TK 153 (1531): 22 440
    Có TK 311: 510 840
    4a) Nợ TK 621: 26 540
    Nợ TK 627 (6272): 2 654
    Nợ TK 642 (6422): 2 654
    Có TK 152 (VLP): 31 848
    4b) Nợ TK 242: 21 554.2
    Có TK 153 (1531): 21 554.2
    4c) Nợ TK 627 (6273): 10 777.1
    Có TK 242: 10 777.1
    4d) Nợ TK 621: 547 700
    Có TK 152 (VLC); 547 700
    4e) Nợ TK 128 (128-Y): 220 000
    Có TK 152 (VLC): 219 080
    Có TK 711: 920
    5) Nợ TK 641 (6413): 3 233.13
    Nợ TK 642 (6423): 3 233.13
    Có TK 153 (1531): 6 466.26
    6a) Nợ TK 621: 109 540
    Có TK 152 (VLC): 109 540
    6b) Nợ TK 621:10 616
    Nợ TK 641 (6412): 2 654
    Có TK 152 (VLP): 13 270
    7) Nợ TK 153 (1531): 33 000
    Có TK 331 (D): 33 000

    BÀI SỐ 5

    Tài liệu trong tháng 10/N tại một doanh nghiệp như sau( 1.000đ) :
    I. Tình hình đầu tháng:
    - Vật liệu chính tồn kho: 200.000
    - Vật liệu phụ tồn kho :20.000
    - Vật liệu chính đã mua đang đi đường: 50.000
    - Dụng cụ tồn kho: 50.000
    II.Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
    1. Thu mua vật liệu chính, chưa trả tiền cho công ty M. Giá mua ghi trên hóa đơn( cả thuế GTGT 10%) 440.000. Chi phí thu mua đơn vị thanh toán bằng tiền tạm ứng 4000
    2. Nhận một số vốn góp liên doanh của công ty K bằng vật liệu chính, trị giá 100.000
    3. Phế liệu thu hồi từ thanh lý TSCĐ nhập kho, trị giá 15.000
    4. Xuất kho một số thành phẩm để đổi lấy dụng cụ với công ty N, trị giá trao đổi (chưa có thuế GTGT) 50.000. Được biết thành phẩm đã ra và dụng cụ doanh nghiệp đã kiểm nhận; thuế suất GTGT của thành phẩm và dụng cụ là 10%.
    5. Dùng tiền mặt mua số vật liệu của công ty P, trị giá (Cả thuế GTGT 10%) 27.500
    6. Thanh toán toàn bộ tiền mua vật liệu ở nghiệp vụ 1 bằng tiền gửi ngân hàng sau khi trừ chiết khấu thanh toán được hưởng 2%
    7. Xuất bán cho công ty Y số phế liệu thu hồi nói trên theo giá cả thuế GTGT 10% là: 16.500

    III. Tình hình cuối kỳ:
    - Vật liệu chính tồn kho: 200.000
    - Vật liệu phụ tồn kho: 15.000
    - Vật liệu chính đã mua đang đi đường :50.000
    - Dụng cụ tồn kho 25.000

    YÊU CẦU:
    1. Lựa chọn phương pháp hạch toán hàng tồn kho thích hợp. Cho biết căn cứ lựa chọn?
    2. Xác định giá trị vật liệu, dụng cụ xuất dùng trong kỳ và phân bổ cho các đối tượng sử dụng biết:
    - Toàn bộ vật liệu chính xuất dùng trong kỳ được sử dụng trực tiếp để chế tạo sản phẩm
    - Trị giá vật liệu phụ xuất dùng được dùng trực tiếp chế tạo sản phẩm và dùng cho các nhu cầu khác ở phân xưởng sản xuất theo tỷ lệ 3:2
    - Toàn bộ giá trị phế liệu đã xuất bán
    - Trị giá vật liệu xuất dùng được sử dụng ở phân xưởng sản xuất và ở văn phòng công ty theo tỷ lệ 4:1
    Giải:
    Phương pháp kế toán hàng tồn kho thích hợp ở đây là phương pháp kiểm kê định kỳ; bởi vì tài liệu chỉ cho biết giá trị hàng tồn kho đầu kỳ, cuối kỳ và tăng trong kỳ mà không cho biết giá vốn hàng tồn kho xuất trong kỳ. Bởi vậy, để xác định giá trị từng loại hàng tồn kho
    xuất trong kỳ, kế toán phải căn cứ vào giá trị hàng tồn kho đầu kỳ, tăng trong kỳ và hiện có cuối kỳ. Tức là:
    Giá trị từng loại hàng tồn kho xuất trong kỳ
    =
    Giá trị từng loại hàng tồn kho hiện có đầu kỳ
    +
    Giá trị từng loại hàng tồn kho tăng trong kỳ
    -
    Giản giá hàng mua, hàng mua từng loại trả lại trong kỳ
    -
    Giá trị hàng tồn kho từng loại hiện có cuối kỳ

    Yêu cầu 2 (1000 đồng)
    - Giá trị vật liệu chính sử dụng cho sản xuất sản phẩm: 200 000 + 50 000 + 400 000 + 4 000 + 100 000 - 200 000 - 50 000 = 504 000
    - Tổng giá trị vật liệu phụ xuất dùng: 20 000 + 25 000 – 15 000 = 30 000; trong đó, giá trị vật liệu phụ sử dụng trực tiếp để chế biến sản phẩm: 18 000; giá trị vật liệu phụ dùng cho nhu cầu chung ở phân xưởng: 12 000.
    - Tổng giá trị dụng cụ xuất dùng: 50 000 + 50 000 – 25000 = 75 000; trong đó, giá trị dụng cụ nhỏ sử dụng cho sản xuất: 60 000, giá trị dụng cụ nhỏ sử dụng cho quản lý doanh nghiệp: 15 000.

    Yêu cầu 3 (1000 đồng):
    a) Nợ TK 6111 (VLC): 200 000
    Có TK 152 (VLC): 200 000
    b) Nợ TK 6111 (VLP): 20 000
    Có TK 152 (VLP): 20 000
    c) Nợ TK 6111 (VLC): 50 000
    Có TK 151: 50 000
    d) Nợ TK 6111 (DC): 50 000
    Có TK 153; 50 000
    1a) Nợ TK 6111 (VLC) 400 000
    Nợ TK 133 (1331): 40 000
    Có TK 331 (M): 440 000
    1b) Nợ TK 6111 (VLC): 4 000
    Có TK 141:4 000
    2) Nợ TK 6111 (VLC): 100 000
    Có TK 411 (K): 100 000
    3) Nợ TK 6111 (PL): 15 000
    Có TK 711: 15 000
    4a) Nợ TK 131 (N): 55 000
    Có TK 511: 50 000
    Có TK 3331 (33311): 5 000
    4b) Nợ TK 6111 (DC): 50 000
    Nợ TK 133 (1331): 5 000
    Có TK 131 (N): 55 000
    5a) Nợ TK 6111 (VLP): 25 000
    Nợ TK 133 (1331): 2 500
    Có TK 331 (P): 27 500
    5b) Nợ TK 331 (P): 27 500
    Có TK 111; 27 500
    6) Nợ TK 331 (M): 440 000
    Có TK 112: 431 200
    Có Tk 515: 8 800
    7) Nợ TK 131 (Y): 16 500
    Có TK 711: 15 000
    Có TK 3331 (33311): 1 500
    8a) Nợ TK 152 (VLC): 200 000
    Có TK 6111 (VLC): 200 000
    8b) Nợ TK 151: 50 000
    Có TK 6111 (VLC): 50 000
    8c) Nợ TK 621;504 000
    Có TK 6111 (VLC): 504 000
    8d) Nợ TK 152 (VLP): 15 000
    Có TK 6111 (VLP): 15 000
    8e) Nợ TK 621: 18 000
    Nợ TK 627 (6272): 12 000
    Có TK 6111 (VLP): 30 000
    8g) Nợ TK 153: 25 000
    Có TK 6111 (DC): 25 000
    8h) Nợ TK 627 (6273): 60 000
    Nợ TK 642 (6423): 15 000
    Có TK 6111 (DC): 75 000
    8i) Nợ TK 811: 15 000
    Có TK 6111 (PL): 15 000



    BÀI SỐ 6

    Tài liệu công ty V trong tháng 10/N (1.000đ):
    I. Tình hình công cụ tồn kho và đang dùng theo giá thực tế đầu tháng 10/N:

    Chỉ tiêu
    Số tiền
    A
    B
    1. Công cụ tồn kho
    2. Công cụ đang dung thuộc loại phân bổ 2 lần:
    - Tại phân xưởng sản xuất chính số 1
    - Tại phân xưởng sản xuất chính số 2
    - Tại văn phòng công ty
    3. Công cụ đang dùng thuộc loại phân bổ 4 lần( xuất dùng từ năm(N-2):
    - Tại phân xưởng sản xuất chính số 1
    - Tại phân xưởng sản xuất chinh số2
    - Tại bộ phận bán hàng
    - Tại văn phòng công ty
    100.000
    -
    20.000
    15.000
    10.000


    48.000
    36.000
    24.000
    24.000

    II. Trong tháng 10/N có các nghiệp vụ phát sinh như sau:
    1. xuất dùng công cụ nhỏ thuộc loại phân bổ 2 lần( có liên quan đến hai năm tài chính) theo giá thực tế, sử dụng cho phân xưởng xản xuât chính số 1: 14.000, cho phân xưởng sản xuất chính số 2: 15.000
    2. Thu mua một số công cụ nhỏ của công ty Y theo tổng giá thanh toán ( cả thuế GTGT 5%) là 63.000. Công ty V đã thanh toán bằng tiền mặt sau khi trừ chiết khấu thanh toán 1% được hưởng. số công cụ này được sử dụng trực tiếp cho phân xưởng sản xuất chính số 1: 60%; cho phòng công ty 40%.Được biết công ty dự tính phân bổ 3 lần( liên quan đến 3 năm tài chính)
    3. Các bộ phận sử dụng báo hỏng số công cụ đang dùng thuộc lọai phân bổ 2 lần như sau:
    - phân xưởng sản xuất chính số 1 báo hỏng: 20.000, phế liệu thu hồi ( bán thu tiền mặt) cả thuế GTGt 5% là 168
    - phân xưởng sản xuất chính số 2 báo hỏng:15.000, phế liệu thu hồi nhập kho 100
    - văn phòng công ty báo hỏng: 10.000, người làm hỏng phải bồi thường 100
    4. phân bồ giá trị công cụ nhỏ đang dùng thuộc loại phân bồ 4 lần xuất dùng từ năm (N- 2) vào chi phí của các bộ phận sử dụng.
    5. Dùng tiền gửi ngân hàng mua một số công cụ nhỏ thuộc loại phân bổ 1 lần dùng trực tiếp cho phân xưởng sản xuất chính số 1 tổng số tiền phải trả là 5.250, trong đó thuế GTGT là 250
    6. Mua một số công cụ của công ty R và đã kiểm nhận nhập kho theo tổng giá thanh toán: 105.000, trong đó thuế GTGT: 5.000. người bán chấp nhận giảm giá cho doanh nghiệp 1%
    Yêu cầu
    1. Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản
    2. cho biết giá trị công cụ nhỏ xuất dùng trong kỳ, phân bổ trong kỳ, còn lại chưa phân bổ cuối kỳ và tồn kho cuối kỳ.


    Giải


    1a) Nợ TK 242: 29 000
    Có TK 153 (1531): 29 000
    1b) Nợ TK 627 (6273): 14 500
    - 6273 (PXC1): 7 000
    - 6273 (PXC2): 7 500
    Có TK 242; 14 500
    2a) Nợ TK 242: 60 000
    Nợ TK 133 (1331): 3 000
    Có TK 331 (Y): 63 000
    2b) Nợ TK 331 (Y): 63 000
    Có TK 111; 62 370
    Có TK 515: 630
    2c) Nợ TK 6273 (PXC1): 12 000
    Nợ TK 642 (6423): 8 000
    Có TK 242: 20 000
    3a) Nợ TK 111: 168
    Nợ Tk 6273 (PXC1): 9 840
    Có TK 242: 10 000
    Có TK 3331 (33311): 8
    3b) Nợ TK 6273 (PXC2): 7 400
    Nợ TK 152 (PL): 100
    Có TK 242: 7 500
    3c) Nợ TK 642 (6423): 4 900
    Nợ TK 138 (1388): 100
    Có TK 242: 5 000
    4) Nợ TK 627 (6273): 21 000
    - 6273 (PXC1): 12 000
    - 6273 (PXC2): 9 000
    Nợ TK 641 (6413): 6 000
    Nợ TK 642 (6423): 6 000
    Có TK 242: 33 000
    5) Nợ TK 6273 (PXC1): 5 000
    Nợ TK 133 (1331): 250
    Có TK 112: 5 250
    6a) Nợ TK 153 (1531): 100 000
    Nợ TK 133 (1331): 5 000
    Có TK 331 (R): 105 000
    6b) Nợ TK 331 (R): 1 050
    Có TK 153 (1531): 1 000
    Có TK 133 (1331): 50
    Yêu cầu 2:
    Trích sổ cái các tài khoản 153, 242
    TK 153
    D: 100 000
    29 000 (2a)
    (6a) 100 000
    1 000 (6b)
    100 000
    30 000
    D: 170 000

    TK 242
    D: 177 000
    14 500 (1b)
    (1a) 29 000
    20 000(2c)
    (2a) 60 000
    10 000 (3a)

    7 500 (3b)

    5 000 (3c)

    33 000 (4)
    89 000
    90 000
    D: 176 000

    Gi¸ trÞ c«ng cô nhá xuÊt dïng trong kú:
    -xuÊt qua kho:30.000
    -xuÊt trùc tiÕp kh«ng qua kho:65.000
    Gi¸ trÞ c«ng cô nhá ph©n bæ trong kú:
    -TÝnh vµo chi phÝ s¶n xuÊt-kinh doanh:94.640:
    -Gi¸ trÞ thu håi:360
    Gi¸ trÞ c«ng cô nhá tån kho cuèi kú:170.000
    Gi¸ trÞ c«ng cô nhá ®· xuÊt dïng ch*a ph©n bæ cuèi kú:176.000
    BÀI SỐ 7
    Tài liệu tại một doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ trong tháng 3/N như sau (1000đ)
    I. Tình hình đầu tháng:
    1. vật liệu tồn kho:
    - vật liệu chính: 11.500 kg, giá thực tế: 20,5
    - vật liệu phụ: 15.000 kg, giá đơn vị thực tế:10
    2. Hàng mua đang đi đường: mua 1000 chiếc dụng cụ nhỏ, giá mua đơn vị(cả thuế GTGT 10%) là 27,5
    Biết giá đơn vị hạch toán vật liệu chính :20, vật liệu phụ: 10
    II. Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng
    1. Ngày 15: dùng tiền gửi ngân hàng mua 11.500 kg vật liệu chính của công ty V, giá mua đơn vị ( cả thuế GTGT 10%) là 23,65
    2. Ngày 23: thu mua vật liệu của công ty A, đã kiểm nhận , nhập kho, bao gồm 28.000 kg vật liệu phụ theo giá mua đơn vị ( cả thuế GTGT 10%0 là 10,78
    3. Ngày 19: xuất kho 10.000 kg vật liệu phụ và 30.000 kg vật liệu chính sử dụng trực tiếp để chế tạo sản phẩm; 8.000 kg vật liệu phụ cho nhu cầu chung ở phân xưởng sản xuất.
    4. Ngày 2: xuất kho 10.000 kg vật liệu chính sử dụng trực tiếp chế tạo sản phẩm.
    Yêu cầu:
    1. lập bảng kê tính giá thực tế vật liệu.
    2. lập bảng phân bổ vật liệu
    3. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.
    Giải:

    Bµi sè 7(1000®)
    Yªu cÇu 1/ b¶ng kª tÝnh gi¸ thùc tÕ vËt liÖu,dông cô
    chØ tiªu
    VËt liÖu chÝnh
    VËt liÖu phô
    H¹ch to¸n
    Thùc tÕ
    H¹ch to¸n
    Thùc tÕ
    1.tån ®Çu kho
    2.nhËp trong kú
    -ghi cã TK 331
    -ghi co TK 112
    3.céng tån ®Çu kú vµ nhËp trong kú
    4.chªnh lÖch
    5.hÖ sè gi¸
    6.xuÊt trong kú
    7.tån cuèi kú
    230.000
    790.000
    560.000
    230.000

    1.020.000
    +51.000
    1,05
    800.000
    220.000
    235.000
    835.250
    588.000
    247.000

    1.071.000


    840.000
    231.000
    150.000
    350.000
    350.000
    -

    500.000
    -7.000
    0,986
    180.000
    320.000
    150.000
    343.000
    343.000
    -

    493.000


    177.840
    315.000

    [IMG]file:///C:/Users/admin/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image005.gif[/IMG]Yªu cÇu 2/ b¶ng ph©n bæ vËt liÖu,dông cô:
    Tµi kho¶n ghi cã

    TK ghi nî
    VËt kiÖu chÝnh(1,05)
    VËt liÖu phô(0,986)
    H¹ch to¸n
    Thùc tÕ
    H¹ch to¸n
    Thùc tÕ
    1.TK 621 “cp NVL trùc tiÕp”

    800.000

    840.000
    100.000
    98.600
    2.TK 627 “CPSXC”
    -
    -
    80.000
    78.880
    Céng

    800.000
    840.000
    57.500
    177.480

    Yªu cÇu 3:
    1, Nî Tk 152 (VLC) 247.250
    Nî TK 133 (1331):24.725
    Cã TK 112 :271.975
    2, Nî Tk 152: 931.000
    -152(VLC):588.000
    -152(VLP): 343.000
    Nî TK 133(1331): 93.100
    Cã Tk 331(A): 1.024.100

    3, Nî TK 621: 728.600
    Nî TK 627: 78.880
    Cã TK 152: 807.480
    -152(VLC): 630.000
    -152(VLP): 177.480
    4, Nî TK621: 210.000
    Cã TK 152(VLC): 210.000


    BÀI SỐ 8
    Tài liệu tại một doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ trong tháng 3/N như sau(1000 đồng)
    I. Tình hình đầu tháng
    1. Tồn kho thành phẩm:
    - sản phẩm A: 11.500c. giá thành thực tế: 20
    - Sản phẩm B: 15.000c, giá thành thực tế: 10
    2. Gửi bán: 1.000 sản phẩm A, giá vốn đơn vị: 20, đang chờ. Công ty X chấp nhận theo giá bán đơn vị ( cả thuế GTGT 10%) là 2,5
    II. các nghiệp vụ phát sinh trong tháng
    2. Ngày 3: nhập kho từ bộ phận sản xuất 28.000 sản phẩm A theo giá thành đơn vị thực tế 21: 35.000 sản phẩm B theo giá thành đơn vị thực tế 9,8
    3. Ngày 9: xuất kho bán trực tiếp 18.000 sản phẩm B cho công ty M với giá đơn vị( cả thuế GTGT 10%) là 14,3. công ty M đã thanh toán một nửa tiền hàng bằng tiền mặt.
    4. Ngày 15: số hàng gửi bán kỳ trước được công ty X chấp nhận ¾. Số còn lại không được chấp nhận. công ty đang gửi tại kho của công ty X.
    5. Ngày 20: công ty vật tư L mua trực tiếp 10.000 sản phẩm A theo giá đơn vị ( cả thuế GTGT 10%) là 27,5. Công ty L đã thanh toán bằng chuyển khoản sau khi trừ 1% chiết khấu thanh toán được hưởng.
    6. Ngày 25: công ty K trả lại 500 sản phẩm A đã bán kỳ trước vì kém chất lượng. Đơn vị đã kiểm nhận, nhập kho và chấp nhận thanh toán tiền hàng cho công ty K theo giá bán( cả thuế 10%) là 13.750. Biết giá vốn của số hàng này là 10.000.
    Yêu cầu:
    2. Tính giá thực tế sản phẩm xuất kho theo một trong các phương pháp dưới đây:
    - Nhập trước, xuất trước;
    - Nhập sau, xuất trước
    - Giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ
    - Giá đơn vị bình quân cuối kỳ trước
    - Giá đơn vị bình quân sau mỗi lần nhập
    - Giá hạch toán( biết giá hạch toán đơn vị sản phẩm A trong kỳ 20; sản phẩm B 10). Lập bảng kê số 8, số 9,số 10.
    3. Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản( giả sử doanh nghiệp tính giá thực tế sản phẩm xuất kho theo phương pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ)

    Giải
    Bµi sè 8 (1.000®)
    Yªu cÇu 1:
    a.ph*¬ng ph¸p nhËp tr*íc xuÊt tr*íc:
    lo¹i s¶n phÈm: A
    Ngµy th¸ng
    Néi dung
    Sè l*îng(c)
    ®¬n gi¸(N.X)
    Thµnh tiÒn
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    1/3
    Tån ®Çu th¸ng
    -
    -
    11.500
    20
    -
    -
    230.000
    3/3
    NhËp kho
    28.000
    -
    39.500
    21
    588.000
    -
    818.000
    20/3
    XuÊt kho
    -
    10.000
    29.500
    20
    -
    200.000
    618.000
    25/3
    NhËp kho
    500
    -
    30.000
    20
    10.000
    -
    628.000
    31/3
    Tån cuèi th¸ng
    -
    -
    30.000
    -
    -
    -
    628.000
    X
    Céng
    28.500
    10.000
    X
    X
    598.000
    200.000
    X

    Lo¹i s¶n phÈm B:
    Ngµy th¸ng
    Néi dung
    Sè l*îng (c)
    ®¬n gi¸(N.X)
    Thµnh tiÒn
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    1/3
    Tån ®Çu th¸ng
    -
    -
    15.000
    10,0
    -
    -
    150.000
    3/3
    NhËp kho
    35.000
    -
    50.000
    9,8
    343.000
    -
    493.000
    9/3
    XuÊt kho
    -
    15.000
    35.000
    10,0
    -
    150.000
    343.000
    -
    -
    -
    3.000
    32.000
    9,8
    -
    29.400
    313.600
    31/3
    Tån cuèi th¸ng
    -
    -
    32.000
    -
    -
    -
    313.600
    X
    Céng
    35.000
    18.000
    X
    X
    343.000
    179.400
    X

    b.ph*¬ng ph¸p nhËp sau xuÊt tr*íc:
    lo¹i s¶n phÈm:A

    Ngµy th¸ng
    Néi dung
    Sè l*îng (c)
    ®¬n gi¸(N.X)
    Thµnh tiÒn
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    1/3
    Tån ®Çu th¸ng
    -
    -
    11.500
    20
    -
    -
    230.000
    3/3
    NhËp kho
    28.000
    -
    39.500
    21
    588.000
    -
    818.000
    20/3
    XuÊt kho
    -
    10.000
    29.500
    21
    -
    210.000
    608.000
    25/3
    NhËp kho
    500
    -
    30.000
    20
    10.000
    -
    618.000
    31/3
    Tån cuèi th¸ng
    -
    -
    30.000
    -
    -
    -
    618.000
    X
    Céng
    28.500
    10.000
    X
    X
    598.000
    210.000
    X

    Lo¹i s¶n phÈm B:
    Ngµy th¸ng
    Néi dung
    Sè l*îng (c)
    ®¬n gi¸(N.X)
    Thµnh tiÒn
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    1/3
    Tån ®Çu th¸ng
    -
    -
    15.000
    10,0
    -
    -
    150.000
    3/3
    NhËp kho
    35.000
    -
    50.000
    9,8
    343.000
    -
    493.000
    9/3
    XuÊt kho
    -
    18.000
    32.000
    9,8
    -
    176.000
    316.600
    31/3
    Tån cuèi th¸ng
    -
    -
    32.000
    -
    -
    -
    316.600
    X
    Céng
    35.000
    18.000
    X
    X
    343.000
    176.400
    X

    c.ph*¬ng ph¸p gi¸ ®¬n vÞ b×nh qu©n c¶ kú dù tr÷:
    Gi¸ ®¬n vÞ b×nh qu©n cña:

    S¶n phÈm A =[IMG]file:///C:/Users/admin/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image007.gif[/IMG][IMG]file:///C:/Users/admin/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image002.gif[/IMG]=20,7



    S¶n phÈm B=[IMG]file:///C:/Users/admin/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image009.gif[/IMG]=9,86

    Gi¸ thùc tÕ s¶n phÈm s¶n xuÊt trong kú:
    + s¶n phÈm A: 10.000 x 20,7=207.000
    + s¶n phÈm B: 18.000 x 9,86=177.480

    d.ph*¬ng ph¸p gi¸ ®¬n vÞ b×nh qu©n cuèi kú tr*íc
    Gi¸ thùc tÕ s¶n phÈm xuÊt kho:
    -s¶n phÈm A:10.000 x 20=200.000
    -s¶n phÈm B:18.000 x 10=180.000

    e.ph*¬ng ph¸p gi¸ ®¬n vÞ b×nh qu©n sau m«i lÇn nhËp:
    lo¹i s¶n phÈm A:


    Ngµy th¸ng
    Néi dung
    Sè l*îng (c)
    ®¬n gi¸(N.X)
    Thµnh tiÒn
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    1/3
    Tån ®Çu th¸ng
    -
    -
    11.500
    20,000
    -
    -
    230.000
    3/3
    NhËp kho
    28.000
    -
    39.500
    21,000
    588.000
    -
    818.000
    20/3
    XuÊt kho
    -
    10.000
    29.500
    21,000
    -
    207.090
    608.000
    25/3
    NhËp kho
    500
    -
    30.000
    20,000
    10.000
    -
    618.000
    31/3
    Tån cuèi th¸ng
    -
    -
    30.000
    20,697
    -
    -
    618.000
    X
    Céng
    28.500
    10.000
    X
    X
    598.000
    207.090
    X

    Lo¹i s¶n phÈm B:
    Ngµy th¸ng
    Néi dung
    Sè l*îng (c)
    ®¬n gi¸(N.X)
    Thµnh tiÒn
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    NhËp
    XuÊt
    Tån
    1/3
    Tån ®Çu th¸ng
    -
    -
    15.000
    10,00
    -
    -
    150.000
    3/3
    NhËp kho
    35.000
    -
    50.000
    9,80
    343.000
    -
    493.000
    9/3
    XuÊt kho
    -
    18.000
    32.000
    9,86
    -
    177.480
    315.520
    31/3
    Tån cuèi th¸ng
    -
    -
    32.000
    9,86
    -
    -
    315.520
    X
    Céng
    35.000
    18.000
    X
    X
    343.000
    177.480
    X

    f.ph*¬ng ph¸p gi¸ h¹ch to¸n
    b¶ng kª tÝnh gi¸ thùc tÕ thµnh phÈm,hµng ho¸:
    chØ tiªu
    VËt liÖu chÝnh
    VËt liÖu phô
    H¹ch to¸n
    Thùc tÕ
    H¹ch to¸n
    Thùc tÕ
    1.tån ®Çu kú
    2.nhËp trong kú
    -ghi cã TK 154
    -ghi co TK 632
    3.céng tån ®Çu kú vµ nhËp trong kú
    4.chªnh lÖch gi÷a gi¸ thùc tÕ víi gi¸ h¹ch to¸n
    5.hÖ sè gi¸
    6.xuÊt trong kú
    7.tån cuèi kú
    230.000
    570.000
    560.000
    10.000
    800.000

    +28.000


    -
    200.000
    600.000
    230.000
    598.000
    588.000
    10.000
    828.000

    -


    1,035
    207.000
    621.000
    150.000
    350.000
    350.000
    -
    500.000

    -


    -
    180.000
    320.000


    150.000
    343.000
    343.000
    -
    493.000

    (7.000)


    0,986
    177.480
    315.520

    B¶ng kª 8(nhËp-xuÊt-tån kho)
    Tµi kho¶n 155 “thµnh phÈm”-lo¹ s¶n phÈm:A-th¸ng 3 n¨m N
    Sè d* ®Çu kú:230.000
    CT
    DiÔn gi¶i
    Ghi Nî TK 155,ghi cã c¸c tµi kho¶n...
    S H
    N T
    Tµi kho¶n 154
    Tµi kho¶n 632
    SL
    HT
    TT
    SL
    HT
    TT
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    1
    3
    NhËp kho tõ sx
    28.000
    560.000
    588.000
    -
    --
    -
    4
    20
    XuÊt b¸n trùc tiÕp
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    5
    25
    Thu håi hµng bÞ tr¶ l¹i
    -
    -
    -
    500
    10.000
    10.000


    Céng
    28.000
    560.000
    588.000
    500
    10.000
    10.000

    Céng nî tµi kho¶n 155
    Ghi cã tµi kho¶n 155,ghi nî c¸c tµi kho¶n...
    Céng cã tµi kho¶n 155
    HT
    TT
    Tµi kho¶n 632
    SL
    HT
    TT
    HT
    TT
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    560.000
    588.000
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    -
    10.000
    200.000
    207.000
    200.000
    207.000
    10.000
    10.000
    -
    -
    -
    -
    -
    570.000
    598.000
    10.000
    200.000
    207.000
    200.000
    207.000
    Sè d* cuèi kú:621.000

    B¶ng kª sè 8 më cho s¶n phÈm B còng t*¬ng tù nh* trªn.
    B¶ng kª hµng göi ®i b¸n (b¶ng kª sè 10)
    Tµi kho¶n 157 – th¸ng 3 n¨m N
    Sè d* ®Çu th¸ng:20.000
    Chøng tõ
    DiÔn gi¶i
    Ghi nî tµi kho¶n 157,ghi cã c¸c tµi kho¶n kh¸c...
    Ghi cã tµi kho¶n 157,ghi nî c¸c tµi kho¶n...
    TK...
    TK...
    Céng nî TK157
    Tµi kho¶n 632
    Tk...
    Céng cã tk 157
    SH
    NT
    SL
    GT
    ...
    ...
    SL
    GT
    SL
    GT
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    3
    15
    Hµng göi b¸n kú tr*íc ®*îc chÊp nhËn 3/4







    750


    15.000




    15.000


    Céng





    750
    15.000


    15.000
    Sè d* cuèi th¸ng:5.000
    Yªu cÇu 2:
    1.Nî TK155:931.000
    -155(A):588.000
    -155(B): 343.000
    Cã TK 154: 931.000
    -154(A): 588.000
    -154(B): 343.000
    2a.Nî TK 632:177.480
    Cã TK 155(B):177.480
    2b.Nî TK 131(M): 257.400
    Cã TK 511:234.000
    Cã TK 3331(33311): 23.400
    2c.Nî TK 111:128.700
    Cã TK 131(M): 128.700
    3a.Nî TK 632: 15.000
    Cã TK 157(A): 15.000
    3b.Nî Tk 131(X): 20.625
    Cã Tk 511: 18.750
    Cã Tk 3331(33311): 1.875
    4a.Nî Tk 632: 207.000
    Cã Tk 155(A): 207.000
    4b.Nî Tk 131(L): 275.000
    Cã Tk 511: 250.000
    Cã TK 3331(33311): 25.000
    4c.Nî TK 635: 2.750
    Nî Tk 112: 272.250
    Cã TK 131(L): 275.000
    5a. Nî Tk 155(A): 10.000
    Cã TK 632: 10.000
    5b. Nî Tk 531: 12.500
    Nî Tk 3331(33311): 1.250
    Cã Tk 338(3388-K):13.750




    3.2.2 Bài giải
    Bài số 1(1000 đồng)
    2. Định khoản các nghiệp vụ phát sinh và phản ánh vào sơ đồ tài khoản:
    1a) Nợ TK 152(VLC): 400.000
    Nợ TK 133(1331): 40.000
    Có TK 331(X): 440.000
    1b) Nợ TK 152( VLC): 4.000
    Nợ TK 133(1331):200
    Có TK 112: 4.200
    4) Nợ TK 152 (VLP): 330.000
    Nợ TK 133 (1331): 33.000
    Có TK 331(X): 363.000
    5) Nợ TK 152( PL): 5.000
    Có TK 711: 5.000
    4a) Nợ TK 632: 45.000
    Có TK 155: 45.000
    4b) Nợ TK 131(Y): 66.000
    Có TK 511: 60.000
    Có TK 3331(33311): 6.000



    4c) Nợ TK 531): 60.000
    Nợ TK (1331): 6.000
    Có TK 131 (Y):6.000
    5a) Nợ TK 152(VLP): 50.000
    Nợ TK 133 (1331):5.000
    Có TK 331(Z):55.000
    5b) Nợ TK 331(z): 55.000
    Có TK 111: 55.000
    6) Nợ TK 331(X):440.00
    Có TK 515: 4.400
    Có TK 112: 435.600
    7) Nợ TK 331(k): 77.000
    Có TK 133(1331): 7.000
    Có TK 152( VLP): 70.000
    8) Nợ TK 141: 3.000
    Có TK 111: 3.000




    Yêu cầu 2:

    1a) Nợ TK 152(VLC): 440.000
    Có TK 331(X):440.000
    1b) Nợ TK 152(VLC): 4.200
    Có TK 112: 4.200
    2) Nợ TK 152(VLP): 363.000
    Có TK 331(X): 3.600
    3) Nợ TK 152(PL): 5.000
    Có TK 711: 5.000
    4a) Nợ TK 632: 45.000
    Có TK 155: 45.000
    4b) Nợ TK 131(Y): 66.000
    Có TK 511: 66.000
    4c) Nợ TK 153( 1531): 60.000
    Nợ TK 133( 1331): 6.000
    Có TK 131(Y): 66.000
    5a) Nợ TK 152(VLP):50.000
    Nợ TK 133(1331): 5.000
    Có TK 331(Z): 55.000
    5b) Nợ TK 331(Z): 55.000
    Có TK 111:55.000
    6) Nợ TK 331(X): 440.000
    Có TK 515: 4.400
    Có TK 112: 435.600
    7) Nợ TK 331(K): 77.000
    Có TK 152(VLP) :77.000
    8) Nợ TK 141: 3.000
    Có TK 111: 3.000



    Bài số 21.000đ)
    Yêu cầu 1:

    Giá trị vật liệu xuất dùng trong kỳ cho sản xuất: 487.200
    Giá trị công cụ xuất dùng: 70.000; Trong đó, cho sản xuất: 56.000, cho quản lý doanh nghiệp : 14.000

    Yêu cầu 2:

    a)Nợ TK611(6111- VL) : 100.000
    Có Tk 152: 100.000
    b)Nợ TK 611( 6111 – Vl): 30.000
    Có TK 151: 30.000
    c)Nợ Tk 611( 6111 – CC): 35.000
    Có Tk 153: 35.000
    1a) Nợ TK 611( 6111 – VL): 240.000
    Nợ TK 133( 1331) : 24.000
    Có TK 331( X):264.000
    1b) Nợ TK 611( 6111 – VL): 4.000
    Nợ TK 133( 1331) : 200
    Có Tk 112: 4.200
    2) Nợ TK 611( 6111 – VL): 330.000
    Nợ TK 133( 1331): 33.000
    Có TK 331(K): 363.000
    3) Nợ Tk 611( 6111 – VL): 5.000
    Có Tk 711: 5.000
    4a) Nợ Tk 611( 6111 – DC): 60.000
    Nợ Tk 133( 1331): 6.000
    Có Tk 131( Y): 66.000
    5) Nợ TK 611(6111 – VL): 50.000
    Nợ TK 133( 1331): 5.000
    Có TK 111: 55.000
    6) Nợ Tk 331 (X): 264.000
    Có TK 112:264.000
    7) Nợ TK 111: 5280.000
    Có TK 133(1331): 480
    Có Tk 611( 6111 – VL): 4.800
    8) Nợ Tk 331(K): 77.000
    Có TK 133( 1331): 7.000
    Có TK 611( 6111 – VL): 70.000
    9) Nợ TK 611(6111 – VL) : 3.000
    Có TK 141: 3.000
    10a) Nợ Tk 152: 150.000
    Có Tk 611( 6111 –VL): 150.000
    10b) Nợ TK 151: 50.000
    Có TK 611( 6111 – VL): 50.000
    10c) Nợ TK 153: 25.000
    Có TK 611( 6111 – DC): 25.000
    10d) Nợ TK 621: 487.200
    Có TK 611( 6111 – VL): 487.200
    10e) Nợ TK 627(6273): 56.000
    Nợ TK 642( 6423): 14.000
    Có Tk 611( 6111 – DC): 70.000

    Yêu cầu 3
    a) Nợ Tk 611( 6111 – VL): 100.000
    Có Tk 152: 100.000
    b) Nợ TK 611( 6111 – VL): 30.000
    Có TK 151: 30.000
    c) Nợ Tk 611( 6111 – CC): 35.000
    Có Tk 153: 35.000
    1a) Nợ TK 611( 6111 – VL): 264.000
    Có TK 311(X):264.000

    1b) Nợ TK 611(6111 – VL): 4.200
    Có Tk 112: 4.200
    2) Nợ Tk 611( 6111 – VL): 363.000
    Có Tk 331(K): 362.000
    3) Nợ Tk 611( 6111 – VL): 5.000
    Có TK 711: 5.000
    4) Nợ Tk 611( 6111 – DC): 66.000
    Có TK 131(Y):66.000
    5) Nợ TK 611(6111 - VL): 55.000
    Có Tk 111: 55.000
    6) Nợ TK 331(X):264.000
    Có TK 112:264.000
    7) Nợ TK 111: 5.280
    Có TK 611(6111 – VL): 5.280
    8) Nợ TK 331(K): 77.000
    Có Tk 611( 6111 – Vl): 77.000
    9) Nợ Tk 611( 6111 – VL): 3.000
    Có Tk 141: 3.000
    10a) Nợ Tk 125: 150.000
    Có TK 611( 6111 – Vl): 150.000
    10b) Nợ Tk 151: 50.000
    Có Tk 611( 6111 – VL): 50.000
    10c) Nợ Tk 153: 25.000
    Có Tk 611( 6111 – CC): 50.000
    10d) Nợ TK 621: 541.920
    Có TK 611( 6111 – VL):541.920
    10e) Nợ TK 627( 6273): 60.800
    Nợ TK 642(6423): 15.200
    Có TK 611(6111 – Dc): 76.000
    Bài số 3
    Yêu cầu 1:
    1)Nợ TK 621: 50.000
    Có TK 152(X): 50.000
    2)Nợ TK 154(H):10.000
    Có Tk 152(X):10.000
    3a) Nợ TK 152(X): 51.000
    Nợ TK 133( 1331): 5.100
    Có TK 331(K): 56.100


    3b) Nợ TK 152(X): 600
    Nợ Tk 133(1331): 30
    Có TK 111: 630
    4)Nợ TK 222(R): 35.000
    Có Tk 152(X): 30.960
    Có TK 338( 3387):2.020
    Có Tk 711: 2.020
    5)Nợ TK 152(X): 40.000
    Có Tk 151: 40.000
    6) Nợ TK 621: 30.000
    Có TK 152(X): 30.000
    7a) Nợ Tk 154(H):500
    Nợ TK 133(1331): 50
    Có Tk 331(H):550
    7b) Nợ TK 152(X):10.500
    Có Tk 154(H): 10.500
    8) Nợ Tk 152(X):20.400
    Có tk 711: 20.400
    9) Nợ TK 632:510
    Nợ TK 138(1381):1.530
    Có TK 152(X): 2.040
    10) Nợ TK 138(1388): 765[IMG]file:///C:/Users/admin/AppData/Local/Temp/msohtmlclip1/01/clip_image002.gif[/IMG]
    Nợ TK632:765
    Có Tk( 1381):1.530

    Yêu cầu 2 tương tự như các bài khác
    Hãy đánh giá




    ©
    [SIZE=4][B][COLOR="#FF0000"]Nguồn bài viết:[/COLOR] [url]www.taichinh2a.com[/url] - [URL="taichinh2a.com"]forum tài chính ngân hàng[/URL], [URL="taichinh2a.com"]diễn đàn sinh viên tài chính ngân hàng[/URL], [URL="taichinh2a.com"]tài chính ngân hàng[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?169"]tài chính[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?170"]ngân hàng[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?175"]chứng khoán[/URL], [URL="taichinh2a.com"]banking[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?152"]tài liệu[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?189"]luận văn[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?194"]ebook kinh tế[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?60"]phần mềm kế toán[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?203"]kiếm tiền online[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?211"]tin hot[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?75"]tin sốc[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?16"]download phim hot[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?15"]nhạc hot[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?209"]quảng cáo rao vặt tuyển dụng[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?209"]mua bán rao vặt[/URL], [URL="taichinh2a.com/forum/forumdisplay.php?209"]quảng cáo rao vặt[/URL][/B][/SIZE]

  2. Đã có 3 viên đã cảm ơn kimthanh vì bài viết hữu ích:

    chalaogia (01-05-2011),mien ky uc binh yen (07-12-2011),To Vật Vã (26-10-2011)

  3. #2
    Thành viên mới
    Array
    thanh_kim's Avatar

    Ngày tham gia
    Dec 2010
    Thành viên thứ
    10484
    Họ tên
    thanh kim
    Giới tính
    Đến từ
    ca mau
    Bài viết
    1
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn: 1 lần/ 1 bài viết

    Mặc định

    bạn có bài giảng môn kế toán doanh nghiệp ko? cho mình xin. thanhk

  4. Những thành viên đã cảm ơn thanh_kim vì bài viết hữu ích:

    Cuongmoi311b8 (29-05-2011)

  5. #3
    Thành viên mới
    Array
    chippo's Avatar

    Ngày tham gia
    Aug 2011
    Thành viên thứ
    42370
    Họ tên
    Nguyễn Thị Thu Huyền
    Giới tính
    Nữ
    Đến từ
    Hà Nội
    Bài viết
    3
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn: 0 lần/ 0 bài viết

    Mặc định

    thank pác về bài viết rất hữu ích, nhưng cũng có 1 số NV bị sai pác ah hí hí

  6. #4
    Thành viên mới
    Array
    mrthuannguyen1803's Avatar

    Ngày tham gia
    Jun 2011
    Thành viên thứ
    33338
    Họ tên
    thuận
    Giới tính
    Nam
    Đến từ
    hồ chí minh
    Tuổi
    22
    Bài viết
    1
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn: 0 lần/ 0 bài viết

    Mặc định

    có ai giải bài tập trong cuốn kế toán tài chính của Phạm Văn Dược ko vậy, cho mình xin bài giải

  7. #5
    Thành viên mới
    Array
    velvet15's Avatar

    Ngày tham gia
    Aug 2012
    Thành viên thứ
    190834
    Họ tên
    nhung
    Giới tính
    Nữ
    Đến từ
    hà nội
    Tuổi
    26
    Bài viết
    3
    Cảm ơn
    0
    Được cảm ơn: 2 lần/ 1 bài viết

    Mặc định Bài tập kế toán tài chính

    Hay. Nhiều bài chi tiết. Bác up thêm nhiều bài nưa nhé
    Em có blog chia sẻ tài liệu cho các bác:
    Sửa lần cuối bởi velvet15; 12-12-2012 lúc 14:10.

Xu hướng tìm kiếm trên Google

bai tap ke toan tai chinh 1

bai tap va bai giai ke toan tai chinh

bai tap ke toan doanh nghiep 1

kế toán tài chính doanh nghiệp 1

Bai tap dinh khoan ke toan

BAI TAP KE TOAN TAI CHINH DOANH NGHIEP

bai tap ke toan von bang tien co loi giai

ke toan doanh nghiep 1

bai tap ke toan doanh nghiepbài tập kế toán doanh nghiệp 1 có lời giảibai tap ke toan tai chinh doanh nghiep 1bai tap va bai giai ke toan tai chinh 1bài tập kế toán vốn bằng tiềnbai tap va bai giai ke toan doanh nghiep 1bai tap va bai giai tai chinh doanh nghiệpbài tập kế toán doanh nghiệp 2bài tập và bài giải kế toán doanh nghiệp 1bài tập kế toán nguyên vật liệu và công cụ dụng cụbai tap mon ke toan tai chinhbài tập kế toán tài chính 1bai tap ke toan tai chinhke toan tai chinh doanh nghiep 1giải bài tập kế toán doanh nghiệpbài tập tài chính doanh nghiệp 1 có lời giảibài tập và bài giải môn kế toán doanh nghiệpbai tap va loi giai mon ke toan doanh nghiepbài tập kế toán doanh nghiệp sản xuấtbài tập hạch toán kế toánkế toán doanh nghiệp 1bài tập kế toán doanh nghiệp 1bai tap mon ke toan doanh nghiepbai tap va bai giai ke toanbai tap mon ke toan doanh nghiep 1các bài tập kế toán doanh nghiệpbài tập kế toán doanh nghiệp có lời giảibài tập kế toán tài chính doanh nghiệp 1giai bai tap ke toan doanh nghiệpbài tập kế toán tài chính doanh nghiệpbai tap va bai giai mon ke toan doanh nghiepbai tap ke toan doanh nghiep1giai bai tap ke toan doanh nghiep 1bài tập và bài giải kế toán tài chính 1bai tap ke toan doanh nghiep 1 co loi giaibai tap va bai giai ke toan von bang tienbài tập kế toán doanh nghiệpbai tap va giai ke toan tai chinhbai tap ke toan doanh nghiệpbai tap ke toan vat lieu cong cu dung cubài tập kế toán ngoại tệbai tap ke toan tai chinh co loi giai

Thông tin chủ đề

Thành viên đang xem chủ đề

Hiện đang có 1 người xem chủ đề này. (0 thành viên và 1 khách)

Các chủ đề tương tự

  1. [Tài liệu] Bài tập Tài chính - Doanh nghiệp 2 (có lời giải)
    By kimthanh in forum Tài chính
    Trả lời: 4
    Bài viết cuối: 26-10-2012, 23:07
  2. Bài giảng kế toán tài chính doanh nghiệp 1
    By To Vật Vã in forum Kế toán - Kiểm toán
    Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 05-05-2012, 20:09
  3. Trả lời: 3
    Bài viết cuối: 02-12-2010, 23:48
  4. Tiểu luận Tài Chính Doanh Nghiệp
    By Tùng Kuteo in forum Luận văn - Tiểu luận
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 26-10-2010, 18:26
  5. Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp FULL
    By To Vật Vã in forum Kế toán - Kiểm toán
    Trả lời: 0
    Bài viết cuối: 26-10-2010, 00:31

Từ khóa liên quan đến chủ đề

Bookmarks

Quyền viết bài

  • Bạn không thể tạo chủ đề mới
  • Bạn không thể gửi trả lời
  • Bạn không thể gửi file đính kèm
  • Bạn không thể sửa bài viết của mình
  •